MCCB GoPact 125 Schneider là dòng aptomat khối hạ thế thuộc hệ thống GoPact MCCB, được thiết kế cho các mạch phân phối điện với dòng định mức từ 16A đến 125A. Dòng sản phẩm sử dụng bộ bảo vệ nhiệt từ TMD, cung cấp hai lựa chọn Fixed và Adjustable, đồng thời có các cấp khả năng cắt T, E và F tương ứng 10kA, 15kA và 30kA tại 380–415VAC.
Với nhiều lựa chọn về dòng điện, số cực và khả năng cắt, GoPact 125 có thể được sử dụng trong tủ điện phân phối, tủ điện công nghiệp, mạch nhánh và các hệ thống điện hạ áp cần bảo vệ quá tải, ngắn mạch.

Cấu tạo và chức năng của MCCB GoPact 125
GoPact 125 được thiết kế theo dạng aptomat khối, trong đó bộ bảo vệ TMD đảm nhiệm việc phát hiện các trạng thái dòng điện bất thường.
Bảo vệ quá tải bằng cơ cấu nhiệt
Bảo vệ nhiệt Ir đảm nhiệm việc xử lý tình trạng quá tải kéo dài. Với GoPact 125, Schneider cung cấp hai kiểu:
| Kiểu bảo vệ | Dải chỉnh định |
|---|---|
| TMD Fixed | 1,0 × In |
| TMD Adjustable | 0,8 × In đến 1,0 × In |
Bảo vệ ngắn mạch bằng cơ cấu từ
Bộ bảo vệ từ Ii sử dụng ngưỡng tác động cố định để thực hiện cắt nhanh khi xuất hiện dòng ngắn mạch. Với GoPact 125, ngưỡng bảo vệ từ thay đổi theo dòng định mức của từng model.
Do đó, khi lựa chọn MCCB GoPact 125, không nên chỉ nhìn vào dòng In mà còn phải kiểm tra khả năng cắt Icu/Ics và cấu hình bảo vệ của đúng mã sản phẩm.
Thông số kỹ thuật MCCB GoPact 125


| Thông số | MCCB GoPact 125 |
|---|---|
| Thương hiệu | Schneider Electric |
| Dòng sản phẩm | GoPact MCCB 125 |
| Loại thiết bị | MCCB |
| Dòng định mức | 16–125A |
| Số cực | 3P / 4P |
| Cấu hình bảo vệ | 3P3D / 4P4D |
| Bộ bảo vệ | TMD Thermal Magnetic |
| Bảo vệ nhiệt | Fixed / Adjustable |
| Ir Fixed | 1,0 × In |
| Ir Adjustable | 0,8–1,0 × In |
| Bảo vệ từ | Fixed |
| Điện áp làm việc Ue | 415VAC |
| Điện áp cách điện Ui | 440V |
| Uimp mạch chính | 6kV |
| Uimp mạch phụ | 4kV |
| Tần số | 50/60Hz |
| Cấp sử dụng | Cat A |
| Tiêu chuẩn | IEC 60947-2 |
| Độ bền cơ | 30.000 chu kỳ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -35 đến 85°C |
| Nhiệt độ vận hành | -20 đến 55°C |
| Kích thước 3P | 130 × 75 × 60mm |
| Kích thước 4P | 130 × 100 × 60mm |
| Khối lượng 3P Fixed | Khoảng 0,7kg |
| Khối lượng 4P Fixed | Khoảng 0,9kg |
| Cấp bảo vệ | IP20 tại đầu nối / IP40 khu vực khoét mặt tủ |
Các cấp khả năng cắt của GoPact 125
Một trong những điểm cần quan tâm khi chọn MCCB là khả năng cắt ngắn mạch. GoPact 125 có ba cấp T, E và F.
| Cấp GoPact 125 | Icu tại 380–415VAC | Ics tại 380–415VAC | Icu tại 220–230VAC | Ics tại 220–230VAC |
|---|---|---|---|---|
| T | 10kA | 10kA | 20kA | 20kA |
| E | 15kA | 15kA | 25kA | 25kA |
| F | 30kA | 15kA | 50kA | 25kA |
Có thể hiểu đơn giản:
- GoPact 125T: khả năng cắt Icu 10kA tại 380–415VAC.
- GoPact 125E: khả năng cắt Icu 15kA tại 380–415VAC.
- GoPact 125F: khả năng cắt Icu 30kA tại 380–415VAC.
Phân biệt GoPact 125 Fixed và Adjustable
| Tiêu chí | GoPact 125 Fixed | GoPact 125 Adjustable |
|---|---|---|
| Bộ bảo vệ | TMD | TMD |
| Bảo vệ nhiệt | Cố định | Chỉnh định |
| Ir | 1,0 × In | 0,8–1,0 × In |
| Ví dụ In = 16A | Ir = 16A | Ir = 12,8–16A |
| Bảo vệ từ | Fixed | Fixed |
| Phù hợp | Mạch có thông số bảo vệ xác định | Mạch cần điều chỉnh theo tải |
Nếu muốn thiết lập dòng bảo vệ nhiệt theo tải thực tế, phiên bản Adjustable có nhiều khả năng điều chỉnh hơn. Ngược lại, phiên bản Fixed có cấu hình đơn giản hơn với mức Ir cố định theo In.
GoPact 125 3P3D và 4P4D
GoPact 125 có hai cấu hình cực chính:
| Cấu hình | Đặc điểm |
|---|---|
| 3P3D | 3 cực, phát hiện/bảo vệ trên cả 3 cực |
| 4P4D | 4 cực, phát hiện/bảo vệ trên cả 4 cực, bao gồm trung tính |
Vì vậy:
- 3P3D thường được lựa chọn cho mạch 3 pha cần bảo vệ ba cực.
- 4P4D phù hợp khi hệ thống cần bảo vệ cả ba pha và dây trung tính.
Không nên nhầm 3P3D và 4P4D khi đặt hàng vì hai cấu hình có kích thước khác nhau.
Kích thước MCCB GoPact 125

| Cấu hình | Kích thước H × W × D |
|---|---|
| 3P | 130 × 75 × 60mm |
| 4P | 130 × 100 × 60mm |
| Bước cực tiêu chuẩn | 25mm |
| Khối lượng 3P Fixed | ~0,7kg |
| Khối lượng 4P Fixed | ~0,9kg |
Phụ kiện MCCB GoPact 125

GoPact 125 có thể kết hợp với nhiều phụ kiện phục vụ điều khiển, báo trạng thái và lắp đặt trong tủ điện.
| Phụ kiện | Ký hiệu | Chức năng |
|---|---|---|
| Cuộn cắt | MX | Điều khiển cắt MCCB từ xa |
| Cuộn thấp áp | MN | Tác động khi điện áp điều khiển xuống thấp |
| Tiếp điểm phụ | OF | Báo trạng thái ON/OFF |
| Tiếp điểm báo sự cố | SD | Báo trạng thái trip |
| Tay xoay trực tiếp | Rotary Handle | Đóng cắt bằng tay xoay |
| Tay xoay kéo dài | Extended Rotary Handle | Điều khiển từ mặt ngoài tủ |
| Che đầu cực | Terminal Shield | Che chắn khu vực đầu nối |
| Tấm chắn pha | Interphase Barrier | Tăng khoảng cách cách điện giữa các pha |
MCCB GoPact 125 được sử dụng ở đâu?
Với dải dòng 16–125A và các cấp khả năng cắt khác nhau, GoPact 125 có thể được sử dụng trong nhiều hệ thống phân phối điện hạ áp.
- Tủ điện phân phối điện hạ áp.
- Tủ điện công nghiệp.
- Tủ điện thương mại và dân dụng quy mô lớn.
- Mạch cấp nguồn cho máy móc và thiết bị.
- Mạch nhánh trong hệ thống phân phối.
- Các hệ thống yêu cầu bảo vệ quá tải và ngắn mạch.
- Các mạch 3 pha hoặc 3 pha 4 dây tùy cấu hình 3P3D/4P4D.
Bộ TMD của GoPact được Schneider mô tả chủ yếu cho các ứng dụng phân phối điện công nghiệp và thương mại, đặc biệt trong bảo vệ cáp của hệ thống phân phối được cấp nguồn từ máy biến áp.
Cách lựa chọn MCCB GoPact 125 phù hợp
1. Xác định dòng định mức
GoPact 125 có các mức:
16A – 20A – 25A – 32A – 40A – 50A – 63A – 80A – 100A – 125A.
2. Xác định số cực
Chọn 3P3D hoặc 4P4D tùy hệ thống điện và yêu cầu bảo vệ dây trung tính.
3. Xác định khả năng cắt
So sánh dòng ngắn mạch dự kiến với Icu của MCCB:
| Cấp | Icu tại 380–415VAC |
|---|---|
| GoPact 125T | 10kA |
| GoPact 125E | 15kA |
| GoPact 125F | 30kA |
4. Chọn Fixed hoặc Adjustable
Nếu cần bảo vệ nhiệt cố định theo dòng In, có thể lựa chọn Fixed 1,0 × In.
Nếu cần điều chỉnh Ir theo đặc tính tải, lựa chọn Adjustable 0,8–1,0 × In.
5. Kiểm tra kích thước tủ
Đối với 3P, kích thước MCCB khoảng 130 × 75 × 60mm; 4P khoảng 130 × 100 × 60mm. Riêng model 125A cần lưu ý yêu cầu sử dụng spreader theo catalogue.
Bảng mã MCCB GoPact 125 Schneider – Trip cố định
| Dòng định mức | 3P – 10kA | 4P – 10kA | 3P – 15kA | 4P – 15kA | 3P – 30kA | 4P – 30kA |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16A | G12T3F16 | G12T4F16 | G12E3F16 | G12E4F16 | G12F3F16 | G12F4F16 |
| 20A | G12T3F20 | G12T4F20 | G12E3F20 | G12E4F20 | G12F3F20 | G12F4F20 |
| 25A | G12T3F25 | G12T4F25 | G12E3F25 | G12E4F25 | G12F3F25 | G12F4F25 |
| 32A | G12T3F32 | G12T4F32 | G12E3F32 | G12E4F32 | G12F3F32 | G12F4F32 |
| 40A | G12T3F40 | G12T4F40 | G12E3F40 | G12E4F40 | G12F3F40 | G12F4F40 |
| 50A | G12T3F50 | G12T4F50 | G12E3F50 | G12E4F50 | G12F3F50 | G12F4F50 |
| 63A | G12T3F63 | G12T4F63 | G12E3F63 | G12E4F63 | G12F3F63 | G12F4F63 |
| 80A | G12T3F80 | G12T4F80 | G12E3F80 | G12E4F80 | G12F3F80 | G12F4F80 |
| 100A | G12T3F100 | G12T4F100 | G12E3F100 | G12E4F100 | G12F3F100 | G12F4F100 |
| 125A | G12T3F125 | G12T4F125 | G12E3F125 | G12E4F125 | G12F3F125 | G12F4F125 |
GoPact MCCB 125 Schneider – dòng chỉnh định 0.8–1 × In
Bảng mã MCCB GoPact 125 Schneider – Dòng chỉnh định
| Dòng định mức | 3P – 10kA | 4P – 10kA | 3P – 15kA | 4P – 15kA | 3P – 30kA | 4P – 30kA |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16A | G12T3A16 | G12T4A16 | G12E3A16 | G12E4A16 | G12F3A16 | G12F4A16 |
| 20A | G12T3A20 | G12T4A20 | G12E3A20 | G12E4A20 | G12F3A20 | G12F4A20 |
| 25A | G12T3A25 | G12T4A25 | G12E3A25 | G12E4A25 | G12F3A25 | G12F4A25 |
| 32A | G12T3A32 | G12T4A32 | G12E3A32 | G12E4A32 | G12F3A32 | G12F4A32 |
| 40A | G12T3A40 | G12T4A40 | G12E3A40 | G12E4A40 | G12F3A40 | G12F4A40 |
| 50A | G12T3A50 | G12T4A50 | G12E3A50 | G12E4A50 | G12F3A50 | G12F4A50 |
| 63A | G12T3A63 | G12T4A63 | G12E3A63 | G12E4A63 | G12F3A63 | G12F4A63 |
| 80A | G12T3A80 | G12T4A80 | G12E3A80 | G12E4A80 | G12F3A80 | G12F4A80 |
| 100A | G12T3A100 | G12T4A100 | G12E3A100 | G12E4A100 | G12F3A100 | G12F4A100 |
| 125A | G12T3A125 | G12T4A125 | G12E3A125 | G12E4A125 | G12F3A125 | G12F4A125 |
Kết luận
MCCB GoPact 125 Schneider là dòng aptomat khối dành cho các hệ thống điện hạ áp trong dải 16–125A, sử dụng bộ bảo vệ nhiệt từ TMD với hai lựa chọn Fixed và Adjustable. Dòng sản phẩm có ba cấp khả năng cắt T, E và F, tương ứng 10kA, 15kA và 30kA tại 380–415VAC, cùng các cấu hình 3P3D và 4P4D.
Việc lựa chọn GoPact 125 nên dựa trên dòng tải, số cực, yêu cầu bảo vệ nhiệt, dòng ngắn mạch dự kiến và khả năng cắt của MCCB. Với hệ thống cần lựa chọn chính xác theo từng mã, nên đối chiếu catalogue và cấu hình thực tế trước khi đặt hàng. Schneider Electric hiện duy trì các trang sản phẩm GoPact MCCB 125 cho nhiều mức dòng và cấu hình khác nhau.
Hoàng Phương cung cấp các dòng MCCB Schneider GoPact 125 cùng các thiết bị đóng cắt và phụ kiện sử dụng trong tủ điện. Khách hàng có thể lựa chọn theo dòng định mức, cấp khả năng cắt, số cực hoặc gửi danh sách thiết bị để được hỗ trợ đối chiếu mã sản phẩm.
— — — Cảm ơn Quý khách đã ghé thăm và tin tưởng lựa chọn sản phẩm tại website: Hoangphuongjsc.com— —
