Vỏ tủ điện công nghiệp trong nhà, ngoài trời
Vỏ tủ điện công nghiệp là gì?
Vỏ tủ điện công nghiệp là phần kết cấu bao che được sử dụng để lắp đặt, bố trí và bảo vệ thiết bị điện bên trong tủ. Tùy công trình, bên trong có thể lắp aptomat, MCCB, contactor, relay, biến tần, đồng hồ đo, bộ nguồn, cầu đấu, thanh cái và nhiều thiết bị điều khiển khác.
Vỏ tủ có nhiều kích thước, từ loại nhỏ 300x200x150 mm đến các tủ kích thước lớn như 1200x800x400 mm, 1500x800x400 mm và 1700x800x400 mm.
Ngoài các quy cách phổ thông, vỏ tủ điện có thể được gia công theo kích thước và yêu cầu riêng của từng công trình. Đây là ưu điểm quan trọng đối với các dự án có bản vẽ kỹ thuật hoặc yêu cầu bố trí thiết bị đặc thù.

Các loại vỏ tủ điện công nghiệp phổ biến
Vỏ tủ điện trong nhà
Vỏ tủ điện trong nhà phù hợp với các khu vực được che chắn, phòng điện, nhà xưởng, phòng kỹ thuật hoặc vị trí không chịu tác động trực tiếp của mưa nắng.
Các kích thước phổ biến trong nhóm sản phẩm gồm:
300x200x150, 350x250x180, 400x300x180, 450x350x200, 500x350x200, 500x400x200, 600x400x200 và 600x400x250 mm.
Với hệ thống cần nhiều không gian lắp đặt hơn, có thể lựa chọn các quy cách 700×500 mm, 800×600 mm, 1000×700 mm, 1200×800 mm hoặc lớn hơn.
Vỏ tủ điện ngoài trời
Vỏ tủ điện ngoài trời được thiết kế cho những vị trí có điều kiện môi trường khắt khe hơn. Tùy yêu cầu thực tế, kết cấu tủ cần được gia công phù hợp với vị trí lắp đặt.
Các quy cách trong danh mục hiện có gồm 600x400x250, 700x500x250, 800x600x250, 1000x700x300 và 1200x800x300 mm.
Riêng các kích thước 600x400x250, 700x500x250, 800x600x250 và 1000x700x300 mm có lựa chọn vỏ tủ ngoài trời 1 lớp hoặc 2 lớp.
Vỏ tủ điện ngoài trời 1 lớp và 2 lớp khác nhau thế nào?
Vỏ tủ 1 lớp có kết cấu đơn giản hơn, phù hợp với những ứng dụng mà thiết kế công trình không yêu cầu thêm lớp bao che thứ hai.
Vỏ tủ 2 lớp bổ sung kết cấu bao che bên ngoài. Tùy thiết kế cụ thể, giải pháp này có thể giúp tăng khả năng che chắn cho phần tủ phía trong và phù hợp hơn với một số vị trí lắp đặt ngoài trời.
Không nên chỉ dựa vào kích thước để quyết định dùng tủ 1 lớp hay 2 lớp. Cần xem xét vị trí lắp, môi trường, thiết bị bên trong và yêu cầu của bản vẽ kỹ thuật.
Các kích thước vỏ tủ điện lớn
Đối với tủ phân phối hoặc hệ thống cần bố trí nhiều thiết bị, có thể sử dụng các kích thước lớn hơn như:
1000x700x300 mm
1200x800x300 mm
1200x800x400 mm
1500x800x400 mm
1700x800x400 mm
Không gian tủ lớn giúp thuận lợi hơn khi cần bố trí MCCB, contactor, relay, biến tần, thanh cái, cầu đấu và hệ thống dây dẫn.
Tuy nhiên, kích thước tủ không nên chọn chỉ dựa trên số lượng thiết bị. Kỹ thuật cần tính thêm khoảng cách lắp đặt, bán kính uốn cáp, khả năng đi dây, thông gió, thao tác vận hành và bảo trì sau này.
Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện
Sơn tĩnh điện là giải pháp hoàn thiện bề mặt được sử dụng phổ biến đối với vỏ tủ điện bằng kim loại.
Màu sắc, kết cấu bề mặt và phương án hoàn thiện có thể lựa chọn theo yêu cầu của từng đơn hàng. Với công trình có tiêu chuẩn riêng, khách hàng nên cung cấp yêu cầu ngay từ giai đoạn đặt sản xuất.
Ngoài tủ sơn tĩnh điện, vỏ tủ inox cũng có thể được xem xét khi môi trường hoặc yêu cầu dự án cần loại vật liệu này.
Gia công vỏ tủ điện theo yêu cầu
Các kích thước trong bảng trên là những quy cách tham khảo phổ biến. Vỏ tủ điện là sản phẩm có thể gia công, vì vậy khách hàng không bắt buộc phải lựa chọn đúng một trong các kích thước có sẵn.
Có thể đặt sản xuất theo yêu cầu về:
- Chiều cao × chiều rộng × chiều sâu của tủ.
- Tủ trong nhà hoặc ngoài trời.
- Kết cấu 1 lớp hoặc 2 lớp.
- Vật liệu và độ dày theo yêu cầu kỹ thuật.
- Màu sơn và phương án hoàn thiện bề mặt.
- Tấm lót, thanh cài và phụ kiện bên trong.
- Vị trí khoét lỗ, cửa tủ, khóa, lỗ thông gió và đường cáp.
- Gia công theo bản vẽ hoặc kích thước thiết bị thực tế.
Đối với tủ đặt riêng, khách hàng nên gửi bản vẽ, kích thước tổng thể, vị trí lắp đặt và danh sách thiết bị dự kiến lắp trong tủ. Bộ phận kỹ thuật sẽ có cơ sở tư vấn phương án phù hợp hơn.
Bảng mã đặt hàng Tủ điện công nghiệp HPE
Bảng quy cách tủ điện trong nhà
| Tên sản phẩm | Kích thước (Cao × Rộng × Sâu) |
|---|---|
| Tủ điện 300x200x150 | 300 × 200 × 150 mm |
| Tủ điện 350x250x180 | 350 × 250 × 180 mm |
| Tủ điện 400x300x180 | 400 × 300 × 180 mm |
| Tủ điện 450x350x200 | 450 × 350 × 200 mm |
| Tủ điện 500x350x200 | 500 × 350 × 200 mm |
| Tủ điện 500x400x200 | 500 × 400 × 200 mm |
| Tủ điện 600x400x200 | 600 × 400 × 200 mm |
| Tủ điện 600x400x250 | 600 × 400 × 250 mm |
| Tủ điện 700x500x200 | 700 × 500 × 200 mm |
| Tủ điện 700x500x250 | 700 × 500 × 250 mm |
| Tủ điện 700x500x300 | 700 × 500 × 300 mm |
| Tủ điện 800x600x200 | 800 × 600 × 200 mm |
| Tủ điện 800x600x250 | 800 × 600 × 250 mm |
| Tủ điện 1000x700x300 | 1000 × 700 × 300 mm |
| Tủ điện 1200x800x300 | 1200 × 800 × 300 mm |
| Tủ điện 1200x800x400 | 1200 × 800 × 400 mm |
| Tủ điện 1500x800x400 | 1500 × 800 × 400 mm |
| Tủ điện 1700x800x400 | 1700 × 800 × 400 mm |
Bảng quy cách vỏ tủ điện ngoài trời
| Tên sản phẩm | Kích thước (Cao × Rộng × Sâu) | Kết cấu |
|---|---|---|
| Vỏ tủ ngoài trời 600x400x250 | 600 × 400 × 250 mm | 1 lớp |
| Vỏ tủ ngoài trời 600x400x250 | 600 × 400 × 250 mm | 2 lớp |
| Vỏ tủ ngoài trời 700x500x250 | 700 × 500 × 250 mm | 1 lớp |
| Vỏ tủ ngoài trời 700x500x250 | 700 × 500 × 250 mm | 2 lớp |
| Vỏ tủ ngoài trời 800x600x250 | 800 × 600 × 250 mm | 1 lớp |
| Vỏ tủ ngoài trời 800x600x250 | 800 × 600 × 250 mm | 2 lớp |
| Vỏ tủ ngoài trời 1000x700x300 | 1000 × 700 × 300 mm | 1 lớp |
| Vỏ tủ ngoài trời 1000x700x300 | 1000 × 700 × 300 mm | 2 lớp |
| Vỏ tủ ngoài trời 1200x800x300 | 1200 × 800 × 300 mm | 1 lớp |
Ghi chú để đặt dưới bảng: Kích thước được thể hiện theo thứ tự Cao × Rộng × Sâu (mm). Ngoài các quy cách trên, vỏ tủ điện có thể gia công theo kích thước, độ dày, kết cấu 1 lớp/2 lớp và yêu cầu kỹ thuật riêng của khách hàng. Liên hệ Hoàng Phương JSC để tư vấn sản xuất theo bản vẽ hoặc yêu cầu thực tế.

Bảng kích thước vỏ tủ điện công nghiệp E.MD
| Tên sản phẩm | Kích thước / Quy cách |
|---|---|
| Tủ điện nổi 21×16 | 210 x 160 x 100 mm |
| Tủ điện nổi 27×19 | 270 x 190 x 100 mm |
| Tủ điện nổi 30x20x10 | 300 x 200 x 100 mm |
| Tủ điện nổi 30x20x15 | 300 x 200 x 150 mm |
| Tủ điện nổi 35x25x10 | 350 x 250 x 100 mm |
| Tủ điện nổi 35x25x15 | 350 x 250 x 150 mm |
| Tủ điện nổi 35x25x18 | 351 x 250 x 180 mm |
| Tủ điện nổi 40x30x10 | 400 x 300 x 100 mm |
| Tủ điện nổi 40x30x15 | 400 x 300 x 150 mm |
| Tủ điện nổi 40x30x18 | 400 x 300 x 180 mm |
| Tủ điện nổi 45x35x10 | 450 x 350 x 100 mm |
| Tủ điện nổi 45x35x15 | 450 x 350 x 150 mm |
| Tủ điện nổi 45x35x18 | 450 x 350 x 180 mm |
| Tủ điện nổi 50x40x18 | 500 x 400 x 180 mm |
| Tủ điện nổi 60x40x10 | 600 x 400 x 100 mm |
| Tủ điện nổi 60x40x15 | 600 x 400 x 150 mm |
| Tủ điện nổi 60x40x18 | 600 x 400 x 180 mm |
| Tủ điện nổi 70x50x20 | 700 x 500 x 200 mm |
| Tủ điện nổi 80x60x20 | 800 x 600 x 200 mm |
| Tủ điện | 1600 x 800 x 400 mm – dày 1,2 mm |
| Tủ điện | 1500 x 800 x 400 mm – dày 1,2 mm |
| Tủ điện | 1400 x 800 x 400 mm – dày 1,2 mm |
| Tủ điện | 1200 x 800 x 400 mm – dày 1,2 mm |
| Tủ điện | 1200 x 800 x 300 mm – dày 1,2 mm |
| Tủ điện | 1000 x 700 x 300 mm – dày 1,2 mm |
| Tủ điện | 800 x 600 x 300 mm – dày 0,9 mm |
| Tủ điện | 800 x 600 x 250 mm – dày 0,9 mm |
| Tủ điện | 700 x 500 x 250 mm – dày 0,9 mm |
| Tủ điện | 600 x 400 x 230 mm |
| Tủ ngoài trời KB 30x40x15 | 300 x 400 x 150 mm |
| Tủ ngoài trời KTX 30x40x15 | 300 x 400 x 150 mm |
| Tủ ngoài trời KB 30x20x15 | 300 x 200 x 150 mm |
Lưu ý: Kích thước trên là các quy cách vỏ tủ điện phổ biến để khách hàng tham khảo. Ngoài các mẫu có sẵn, vỏ tủ điện có thể gia công theo kích thước, độ dày, kiểu tủ trong nhà hoặc ngoài trời và yêu cầu kỹ thuật riêng. Khách hàng có bản vẽ hoặc yêu cầu đặc biệt vui lòng liên hệ Hoàng Phương JSC để được tư vấn và sản xuất theo nhu cầu thực tế.
Bảng mã đặt hàng Tủ điện công nghiệp E.NHAT
BẢNG QUY CÁCH TỦ ĐIỆN E.NHẤT
1. Tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện
| Kích thước (Cao × Rộng × Sâu) mm | 1 lớp cánh | 2 lớp cánh |
|---|---|---|
| 210 × 160 × 100 | — | — |
| 270 × 190 × 100 | — | — |
| 300 × 200 × 150 | — | — |
| 350 × 250 × 100 | — | — |
| 350 × 250 × 150 | — | — |
| 400 × 300 × 100 | — | — |
| 400 × 300 × 150 | — | — |
| 450 × 350 × 180 | — | — |
| 600 × 400 × 180 | — | — |
| 600 × 400 × 200 | — | — |
| 600 × 400 × 250 | — | — |
| 600 × 400 × 300 | — | — |
| 700 × 500 × 200 | — | — |
| 700 × 500 × 250 | — | — |
| 700 × 500 × 300 | — | — |
| 800 × 600 × 200 | — | — |
| 800 × 600 × 250 | — | — |
| 800 × 600 × 300 | — | — |
| 1000 × 700 × 300 | — | — |
| 1200 × 800 × 300 | — | — |
| 1200 × 800 × 400 | 2 dọc 8 ngang | 2 dọc 8 ngang |
| 1500 × 800 × 400 | 2 dọc 10 ngang | 2 dọc 10 ngang |
| 1600 × 800 × 400 | 2 dọc 10 ngang | 2 dọc 10 ngang |
| 1700 × 800 × 450 | 2 dọc 10 ngang | 2 dọc 10 ngang |
| 1800 × 800 × 450 | — | — |
2. Tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện
| Kích thước (Cao × Rộng × Sâu) mm | 1 lớp cánh | 2 lớp cánh |
|---|---|---|
| 300 × 200 × 150 | — | — |
| 400 × 300 × 150 | — | — |
| 450 × 350 × 180 | — | — |
| 600 × 400 × 200 | — | — |
| 600 × 400 × 250 | — | — |
| 600 × 400 × 300 | — | — |
| 700 × 500 × 250 | — | — |
| 700 × 500 × 300 | — | — |
| 800 × 600 × 300 | — | — |
| 1000 × 700 × 300 | — | — |
| 1200 × 800 × 300 | — | — |
| 1200 × 800 × 400 | — | — |
| 1500 × 800 × 400 | — | — |
| 1600 × 800 × 400 | — | — |
| 1700 × 800 × 450 | — | — |
| 1800 × 800 × 450 | — | — |
3. Tủ cánh úp có gioăng
| Kích thước (Cao × Rộng × Sâu) mm | Quy cách |
|---|---|
| 300 × 200 × 170 | 1 lớp cánh |
| 350 × 250 × 150 | 1 lớp cánh |
| 400 × 300 × 170 | 1 lớp cánh |
| 450 × 350 × 200 | 1 lớp cánh |
| 500 × 350 × 180 | 1 lớp cánh |
| 600 × 400 × 200 | 1 lớp cánh |
| 700 × 500 × 200 | 1 lớp cánh |
| 800 × 600 × 200 | 1 lớp cánh |
4. Tủ chìm khóa bật
| Kích thước (Cao × Rộng × Sâu) mm | Quy cách |
|---|---|
| 200 × 150 × 100 | 1 lớp cánh |
| 240 × 180 × 120 | 1 lớp cánh |
| 350 × 220 × 120 | 1 lớp cánh |
| 400 × 300 × 150 | 1 lớp cánh |
| 500 × 400 × 160 | 1 lớp cánh |
| 600 × 400 × 180 | 1 lớp cánh |
| 600 × 500 × 180 | 1 lớp cánh |
| 700 × 500 × 200 | 1 lớp cánh |
| 800 × 600 × 200 | 1 lớp cánh |
Quy cách kích thước: Cao × Rộng × Sâu (mm). Bảng trên gồm các kích thước vỏ tủ điện phổ biến dành cho tủ điện trong nhà, tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện, tủ cánh úp có gioăng và tủ chìm khóa bật. Ngoài các quy cách tiêu chuẩn, khách hàng có thể yêu cầu gia công kích thước, độ dày, 1 lớp cánh, 2 lớp cánh, tấm lót, thanh cài và kết cấu tủ theo bản vẽ thực tế. Vui lòng liên hệ Hoàng Phương JSC – Hoangphuongjsc.com để được tư vấn và sản xuất theo yêu cầu.

Cách chọn kích thước vỏ tủ điện
Không nên chọn vỏ tủ chỉ vừa đủ để đặt thiết bị. Một tủ quá nhỏ có thể gây khó khăn khi đi dây, đấu nối, tản nhiệt hoặc bảo trì.
Ví dụ, cùng chiều rộng 700×500 mm, danh mục có các độ sâu 200, 250 và 300 mm. Việc tăng chiều sâu có thể tạo thêm không gian cho thiết bị và hệ thống dây phía trong.
Tương tự, nhóm 800×600 mm có độ sâu 200 hoặc 250 mm. Vì vậy, kỹ thuật nên xác định kích thước thiết bị trước rồi mới lựa chọn chiều sâu tủ.
Ứng dụng của vỏ tủ điện công nghiệp
Vỏ tủ có thể được gia công để phục vụ nhiều hệ thống khác nhau như tủ phân phối điện, tủ điều khiển, tủ động lực, tủ ATS, tủ tụ bù, tủ điều khiển bơm, tủ điều khiển động cơ, tủ biến tần và các tủ điện phụ trợ.
Sản phẩm được sử dụng trong nhà máy, nhà xưởng, tòa nhà, hệ thống cơ điện M&E, hạ tầng kỹ thuật và nhiều công trình công nghiệp.
Cấu hình thực tế của từng tủ sẽ phụ thuộc thiết kế điện của công trình.
Đặt gia công vỏ tủ điện công nghiệp theo kích thước riêng
Ngoài các kích thước phổ thông từ 300x200x150 mm đến 1700x800x400 mm, khách hàng có nhu cầu đặc biệt có thể yêu cầu gia công vỏ tủ điện theo kích thước và thiết kế riêng.
Khi gửi yêu cầu, nên cung cấp kích thước cao × rộng × sâu, loại tủ trong nhà/ngoài trời, kết cấu 1 lớp/2 lớp, vật liệu, độ dày và bản vẽ khoét lỗ nếu có.
Điều này giúp hạn chế việc phải sửa tủ sau khi sản xuất và giúp thiết bị lắp đặt bên trong phù hợp ngay từ đầu.
Mua và đặt gia công vỏ tủ điện công nghiệp ở đâu?
Hoàng Phương JSC cung cấp các giải pháp thiết bị điện và hỗ trợ nhu cầu vỏ tủ điện công nghiệp, vỏ tủ điện trong nhà, vỏ tủ điện ngoài trời với nhiều kích thước khác nhau.
Ngoài quy cách phổ thông, khách hàng có thể liên hệ để đặt gia công theo kích thước, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật thực tế. Với các tủ đặc biệt, nên gửi trước bản vẽ hoặc danh sách thiết bị dự kiến lắp để được tư vấn.
Website: Hoangphuongjsc.com
Hỗ trợ kỹ thuật – gia công theo yêu cầu – giao hàng Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.
