Tủ điện nhựa LIHHAN là dòng vỏ tủ điện ABS được sử dụng để lắp đặt và bảo vệ thiết bị điện trong nhiều hệ thống dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm có nhiều kích thước, từ hộp nhỏ 200 × 200 × 130 mm đến các dòng lớn 400 × 600 × 255 mm.
LIHHAN cung cấp nhiều cấu hình để lựa chọn như tủ điện ABS đế sắt, đế nhựa và một số phiên bản cửa kiếng. Các mã thông dụng gồm CVM 341, CVM 342, CVM 346, CVM 361, CVM 362, CVM 363, CVM 364, CVM 365 và CVM 366.
Với nhiều quy cách khác nhau, vỏ tủ điện nhựa ABS LIHHAN phù hợp để bố trí MCB, relay, contactor, terminal, nguồn và các thiết bị điều khiển. Khách hàng nên lựa chọn kích thước dựa trên số lượng thiết bị, không gian đi dây và điều kiện lắp đặt thực tế.

Tủ điện nhựa LIHHAN là gì?
Tủ điện nhựa LIHHAN là nhóm vỏ tủ điện được sản xuất bằng vật liệu nhựa ABS. Tủ được thiết kế để chứa và bảo vệ các thiết bị điện, thiết bị điều khiển được lắp bên trong.
Theo danh mục LIHHAN bạn cung cấp, sản phẩm được chia thành hai nhóm chính:
- Tủ điện nhựa ABS LIHHAN đế sắt.
- Tủ điện nhựa ABS LIHHAN đế nhựa.
Ngoài ra còn có một số phiên bản cửa kiếng. Điều này giúp người dùng có thêm lựa chọn theo yêu cầu lắp đặt.
Ưu điểm của vỏ tủ điện nhựa ABS LIHHAN
Vật liệu nhựa ABS
Thân tủ sử dụng nhựa ABS. So với vỏ tủ bằng thép, vật liệu nhựa có ưu điểm là nhẹ và không gặp hiện tượng gỉ sét như thép thông thường.
Đây cũng là vật liệu có tính cách điện, phù hợp với nhiều ứng dụng chứa thiết bị điện và điều khiển.
Nhiều kích thước lựa chọn
Một ưu điểm đáng chú ý của tủ điện nhựa LIHHAN là dải kích thước khá đa dạng.
Các loại nhỏ phù hợp với số lượng thiết bị ít. Trong khi đó, những model 400 × 500 mm hoặc 400 × 600 mm cung cấp không gian lớn hơn để bố trí thiết bị và dây dẫn.
Có loại đế sắt và đế nhựa
Người sử dụng có thể lựa chọn kết cấu theo nhu cầu.
Đế sắt tạo bề mặt để bố trí thiết bị bên trong. Trong khi đó, dòng đế nhựa phù hợp với những ứng dụng cần cấu hình này.
Khi đặt hàng cần kiểm tra kỹ ký hiệu model vì các phiên bản có kích thước giống nhau nhưng cấu hình đế khác nhau.
Có phiên bản cửa kiếng
Một số model được ký hiệu thêm chữ K, chẳng hạn CVM 361K và CVM 362K. Theo bảng LIHHAN bạn cung cấp, đây là phiên bản kiếng.
Thiết kế này hữu ích khi cần quan sát thiết bị hoặc trạng thái bên trong mà không phải mở tủ thường xuyên.

Bảng kích thước tủ điện nhựa ABS LIHHAN đế sắt
Theo bảng LIHHAN, nhóm tủ điện nhựa ABS đế sắt có các mã và kích thước như sau:
| Mã tủ LIHHAN | Kích thước (mm) | Cấu hình |
|---|---|---|
| CVM 341 | 200 × 200 × 130 | Đế sắt |
| CVM 341K | 200 × 200 × 160 | Đế sắt |
| CVM 342 | 200 × 300 × 160 | Đế sắt |
| CVM 364 | 300 × 300 × 200 | Đế sắt |
| CVM 346 | 300 × 400 × 200 | Đế sắt |
| CVM 346B | 300 × 400 × 200 | Hòa Thịnh |
| CVM 366 | 400 × 400 × 200 | Đế sắt |
| CVM 363 | 400 × 500 × 200 | Đế sắt |
| CVM 365 | 400 × 500 × 250 | Đế sắt |
| CVM 361 | 400 × 600 × 200 | Đế sắt |
| CVM 361K | 400 × 600 × 200 | Kiếng |
| CVM 362 | 400 × 600 × 255 | Đế sắt |
| CVM 362K | 400 × 600 × 255 | Kiếng |
Lưu ý: Bảng trên giữ nguyên thứ tự kích thước được thể hiện trong tài liệu LIHHAN bạn cung cấp. Khi đối chiếu với sản phẩm của hãng khác, cần kiểm tra cách ghi chiều cao × rộng × sâu để tránh nhầm do đảo chiều cao và chiều rộng.
Bảng kích thước tủ điện nhựa LIHHAN đế nhựa
LIHHAN còn có nhóm tủ điện nhựa ABS đế nhựa. Các model trong bảng bạn cung cấp gồm:
| Mã tủ LIHHAN | Kích thước (mm) | Cấu hình |
|---|---|---|
| CVM 341N | 200 × 200 × 130 | Đế nhựa |
| CVM 341KN | 200 × 200 × 160 | Đế nhựa |
| CVM 342N | 200 × 300 × 160 | Đế nhựa |
| CVM 364N | 300 × 300 × 200 | Đế nhựa |
| CVM 346N | 300 × 400 × 200 | Đế nhựa |
| CVM 346BN | 300 × 400 × 200 | Hòa Thịnh |
| CVM 366N | 400 × 400 × 200 | Đế nhựa |
Như vậy, người dùng có thể lựa chọn cùng một kích thước nhưng khác kết cấu bên trong tùy model.
Các mã tủ điện nhựa LIHHAN phổ biến
Tủ điện LIHHAN CVM 341
CVM 341 có kích thước 200 × 200 × 130 mm. Đây là một trong những kích thước nhỏ trong dải tủ ABS LIHHAN.
Phiên bản đế nhựa tương ứng là CVM 341N, cũng có kích thước 200 × 200 × 130 mm.
Ngoài ra còn có CVM 341K kích thước 200 × 200 × 160 mm và CVM 341KN ở nhóm đế nhựa.
Tủ điện LIHHAN CVM 342
CVM 342 có kích thước 200 × 300 × 160 mm.
Nếu cần phiên bản đế nhựa, có thể tham khảo CVM 342N với cùng kích thước.
Tủ điện LIHHAN CVM 346
CVM 346 có kích thước 300 × 400 × 200 mm. Đây là kích thước trung bình, phù hợp với nhiều ứng dụng bố trí thiết bị điện và điều khiển.
LIHHAN cũng có CVM 346N thuộc nhóm đế nhựa.
Tủ điện LIHHAN CVM 363 và CVM 365
Hai model này có cùng kích thước mặt 400 × 500 mm nhưng khác chiều sâu:
CVM 363: 400 × 500 × 200 mm.
CVM 365: 400 × 500 × 250 mm.
Nếu thiết bị bên trong cần nhiều không gian theo chiều sâu, CVM 365 cung cấp thêm 50 mm so với CVM 363.
Tủ điện LIHHAN CVM 361
CVM 361 có kích thước 400 × 600 × 200 mm.
Theo bảng sản phẩm, LIHHAN còn có CVM 361K cùng kích thước 400 × 600 × 200 mm và được ghi là phiên bản kiếng.
Tủ điện LIHHAN CVM 362
CVM 362 là một trong những model lớn trong bảng, với kích thước:
400 × 600 × 255 mm.
Ngoài CVM 362 tiêu chuẩn còn có CVM 362K, cũng có kích thước 400 × 600 × 255 mm và được ghi là phiên bản kiếng.
Điểm này cần chú ý khi tìm mã thay thế. Một số loại vỏ tủ trên thị trường có kích thước 400 × 600 × 250 mm, trong khi CVM 362 LIHHAN có chiều sâu 255 mm.
Tủ điện nhựa LIHHAN dùng để làm gì?
Vỏ tủ có thể được sử dụng để chứa nhiều loại thiết bị khác nhau. Cấu hình thực tế phụ thuộc vào thiết kế của từng hệ thống.
Các thiết bị có thể bố trí bên trong gồm MCB, RCCB/RCBO, contactor, relay, timer, cầu đấu terminal, bộ nguồn, thiết bị đo và các module điều khiển.
Tủ cũng có thể được sử dụng làm hộp đấu nối, hộp điều khiển hoặc vỏ bảo vệ cho một cụm thiết bị điện.
Cách lựa chọn kích thước tủ điện nhựa LIHHAN
Khi lựa chọn vỏ tủ điện ABS LIHHAN, không nên chỉ tính tổng kích thước của các thiết bị.
Cần dành khoảng trống cho dây dẫn, terminal và vị trí thao tác. Nếu lắp thiết bị trên thanh DIN, cũng cần tính khoảng cách giữa các hàng thiết bị.
Ví dụ, một hệ thống chỉ có vài MCB và terminal có thể sử dụng hộp nhỏ. Nếu có thêm contactor, relay và bộ nguồn, kích thước tủ cần tăng tương ứng.
Với các thiết bị sinh nhiệt, cần đặc biệt quan tâm đến nhiệt độ bên trong tủ. Không nên bố trí quá nhiều thiết bị sinh nhiệt trong không gian kín nếu chưa có phương án phù hợp.
Tủ điện LIHHAN đế sắt và đế nhựa khác nhau thế nào?
Điểm khác biệt dễ nhận biết nhất nằm ở phần đế dùng để bố trí thiết bị.
Dòng tủ ABS LIHHAN đế sắt sử dụng đế kim loại. Đây là bề mặt thuận tiện để bố trí thiết bị, thanh DIN và các phụ kiện theo thiết kế.
Dòng đế nhựa sử dụng cấu hình đế nhựa. Các mã thường có thêm chữ N, ví dụ:
CVM 341 → CVM 341N
CVM 342 → CVM 342N
CVM 364 → CVM 364N
CVM 346 → CVM 346N
CVM 366 → CVM 366N
Khi mua hàng, nên kiểm tra cả mã sản phẩm thay vì chỉ dựa vào kích thước.
Tủ điện kỹ thuật LIHHAN
Ngoài dòng vỏ ABS CVM, bảng sản phẩm bạn cung cấp còn có nhóm tủ điện kỹ thuật LIHHAN.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Kích thước |
|---|---|---|
| CVM T25 | Tủ điện KT 01 | 250 × 240 × 135 mm |
| CVM T34 | Tủ điện KT 02 | 260 × 340 × 155 mm |
| CVM T33-1 | Tủ điện KT 03 | 360 × 340 × 210 mm |
| HKT 01 | Hộp kỹ thuật | 190 × 150 × 115 mm |
| HKT 02 | Hộp kỹ thuật | 225 × 155 × 125 mm |
| HKT 03 | Hộp kỹ thuật | 295 × 195 × 150 mm |
| HKT 04 | Hộp kỹ thuật | 295 × 295 × 153 mm |
Nhóm này có thể triển khai thành một bài SEO riêng để tránh làm loãng từ khóa chính của trang Tủ điện nhựa LIHHAN.
Lưu ý khi lắp đặt vỏ tủ điện nhựa LIHHAN
Kích thước tủ phải đủ cho thiết bị và phần dây dẫn bên trong. Không nên chọn tủ quá sát với kích thước linh kiện.
Khi cần khoan lỗ để đưa cáp vào tủ, vị trí khoan phải phù hợp với bố trí thiết bị. Nếu ứng dụng yêu cầu khả năng chống bụi hoặc chống nước, cần sử dụng phụ kiện đưa cáp phù hợp và kiểm tra thông số kỹ thuật của đúng model.
Đặc biệt, không nên mặc định tất cả tủ điện nhựa LIHHAN có cùng cấp IP hoặc đều phù hợp lắp trực tiếp ngoài trời nếu tài liệu của model chưa xác nhận yêu cầu đó.
Bảng mã tủ ABS tương đương kích thước LIHHAN
Với khách hàng đang sử dụng các kích thước tủ ABS phổ biến trên thị trường, có thể tham khảo mã LIHHAN theo kích thước:
| Kích thước tủ cần tìm | Mã đặt hàng tủ điện LIHHAN |
|---|---|
| 200 × 200 × 130 mm | CVM 341 |
| 300 × 200 × 160 mm* | CVM 342 |
| 300 × 300 × 200 mm | CVM 364 |
| 400 × 300 × 200 mm* | CVM 346 |
| 400 × 400 × 200 mm | CVM 366 |
| 500 × 400 × 200 mm* | CVM 363 |
| 500 × 400 × 250 mm* | CVM 365 |
| 600 × 400 × 200 mm* | CVM 361 |
| 600 × 400 × 250 mm* | CVM 362 – 400 × 600 × 255 mm |
*Một số kích thước được thị trường ghi theo thứ tự Cao × Rộng × Sâu, trong khi bảng LIHHAN thể hiện chiều cao và chiều rộng theo thứ tự khác. Vì vậy, cần đối chiếu kích thước thực tế trước khi thay thế.
Riêng CVM 362 có chiều sâu 255 mm, không nên coi là tương đương tuyệt đối với tủ sâu 250 mm.
Giá tủ điện nhựa LIHHAN
Giá tủ điện nhựa LIHHAN thay đổi theo mã hàng, kích thước và cấu hình đế sắt, đế nhựa hoặc cửa kiếng.
Các model kích thước lớn thường có giá khác đáng kể so với hộp nhỏ. Do đó, khi hỏi giá, khách hàng nên cung cấp mã chính xác như CVM 341, CVM 346, CVM 361 hoặc CVM 362.
Bảng giá cũng có thể thay đổi theo từng thời điểm. Vì vậy, nên kiểm tra báo giá hiện hành trước khi đặt số lượng lớn.
Mua tủ điện nhựa LIHHAN ở đâu?
Khách hàng cần tủ điện nhựa LIHHAN có thể lựa chọn theo mã hàng hoặc gửi kích thước cần sử dụng để đối chiếu model phù hợp.
Hoàng Phương JSC hỗ trợ tư vấn lựa chọn vỏ tủ điện nhựa ABS, thiết bị đóng cắt, relay, contactor, terminal và nhiều thiết bị sử dụng trong tủ điện.
Với những kích thước không có sẵn trong dòng LIHHAN, khách hàng cũng có thể tham khảo vỏ tủ điện kim loại gia công theo yêu cầu cho từng công trình.
Hoàng Phương JSC – Hoangphuongjsc.com
Hỗ trợ kỹ thuật – tư vấn mã hàng – giao hàng Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.
