- Dải dòng điện định mức: Rộng từ 16A đến 800A, đáp ứng linh hoạt các phụ tải dân dụng và công nghiệp.
- Dòng cắt ngắn mạch (Icu): Đa dạng mức từ 10kA, 15kA, 30kA, 50kA đến 70kA tùy theo mã sản phẩm (như series 125, 200, 800).
- Số cực: Hỗ trợ loại 3 pha (3P) và 4 pha (4P).
- Loại bộ ngắt (Trip Unit): Sử dụng kiểu từ nhiệt (TM-D) hoặc điện tử (ETU), có khả năng chỉnh dòng quá tải/ngắn mạch linh hoạt.
- Hiệu suất chi phí tốt: Cân đối hoàn hảo giữa giá thành và chất lượng cho các ứng dụng cơ bản.
- Thiết kế nhỏ gọn: Tiết kiệm không gian lắp đặt trong tủ điện, dễ dàng chọn lựa và lắp đặt phụ kiện đi kèm.
- Độ bền cao: Đạt tiêu chuẩn quốc tế IEC 60947-1 và IEC 60947-2, vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp.
| GoPact 125 | GoPact 200 | GoPact 250 | GoPact 400 | GoPact 800 |
|---|
Hoàng Phương cung cấp Aptomat khối MCCB GoPact Schneider chính hãng với đầy đủ dải dòng, số cực và phụ kiện đáp ứng nhu cầu của nhiều loại công trình. Chúng tôi hỗ trợ tư vấn lựa chọn MCCB phù hợp theo công suất tải, khả năng cắt, điều kiện lắp đặt và tiêu chuẩn kỹ thuật của từng hệ thống điện. Khách hàng được cung cấp catalogue, datasheet, chứng từ CO-CQ và hướng dẫn kỹ thuật đầy đủ trước khi triển khai. Với đội ngũ kỹ thuật nhiều kinh nghiệm cùng nguồn hàng chính hãng, Hoàng Phương cam kết mang đến giải pháp bảo vệ điện an toàn, chất lượng và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp. Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn, báo giá và giao hàng nhanh trên toàn quốc.
MCCB GoPact Schneider – Aptomat khối GoPact 16A–800A chính hãng
MCCB GoPact Schneider là dòng aptomat khối thuộc Go Series của Schneider Electric. Sản phẩm được phát triển cho nhu cầu bảo vệ và phân phối điện tại tòa nhà, nhà máy, hệ thống OEM và tủ điện công nghiệp. Dòng sản phẩm có dải dòng rộng từ 16A đến 800A, với khả năng cắt ngắn mạch lên tới 70kA tại 415V AC.
GoPact MCCB được chia thành 5 kích thước khung chính gồm GoPact 125, GoPact 200, GoPact 250, GoPact 400 và GoPact 800. Schneider cung cấp cấu hình 3P và 4P, trip unit nhiệt từ TMD và trip unit điện tử ETU trên một số phiên bản GoPact 800.
Theo Schneider Electric, GoPact được định vị là giải pháp MCCB hợp lý và đáng tin cậy cho nhu cầu bảo vệ phân phối điện, đồng thời có danh mục phụ kiện khá toàn diện.

MCCB GoPact Schneider là gì?
MCCB là viết tắt của Molded Case Circuit Breaker, thường được gọi tại Việt Nam là aptomat khối hoặc CB khối.
MCCB GoPact Schneider có nhiệm vụ đóng cắt và bảo vệ mạch điện trước các sự cố như quá tải và ngắn mạch. So với MCB dùng cho các nhánh tải nhỏ, MCCB có dải dòng lớn hơn và phù hợp với tủ điện tổng, tủ phân phối, máy móc công nghiệp cũng như nhiều hệ thống điện công suất lớn.
Theo thông tin từ hãng, GoPact MCCB được thiết kế hướng đến các công trình vừa và nhỏ, nhà máy, OEM và nhiều ứng dụng phân phối điện khác. Dòng sản phẩm đáp ứng IEC 60947-2.
5 dòng MCCB GoPact Schneider từ 16A đến 800A
Một ưu điểm của GoPact là danh mục được tổ chức khá rõ ràng. Người thiết kế có thể lựa chọn theo dòng khung, dòng định mức và khả năng cắt ngắn mạch.
| Dòng MCCB | Dải dòng định mức | Icu tại 415V AC | Trip Unit |
|---|---|---|---|
| GoPact MCCB 125 | 16–125A | 10 / 15 / 30kA | TMD Fixed / Adjustable |
| GoPact MCCB 200 | 40–200A | 25 / 36kA | TMD Adjustable |
| GoPact MCCB 250 | 160–250A | 25 / 36kA | TMD Adjustable |
| GoPact MCCB 400 | 250–400A | 36 / 50kA | TMD Adjustable |
| GoPact MCCB 800 | 500–800A | 50 / 70kA | TMD / ETU Adjustable |
Các mức Icu trong bảng được Schneider công bố tại điện áp 415V AC.

GoPact MCCB 125 – 16A đến 125A
GoPact 125 là frame nhỏ nhất trong dải MCCB GoPact Schneider. Dòng định mức trải từ 16A đến 125A.
Các mức dòng gồm:
16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A, 80A, 100A và 125A.
Khả năng cắt Icu tại 415V AC có các mức 10kA, 15kA và 30kA. Sản phẩm có lựa chọn bảo vệ nhiệt cố định hoặc điều chỉnh tùy cấu hình. Catalogue MCCB GoPact
Chẳng hạn, mã G12F3F80 là GoPact MCCB 125, 3P, 80A và khả năng cắt 30kA tại 415V AC.
GoPact 125 phù hợp cho các tủ điện phân phối nhỏ, tủ nhánh và nhiều hệ thống máy móc có dòng tải không quá 125A.

GoPact MCCB 200 – 40A đến 200A
GoPact 200 có dòng định mức từ 40A đến 200A, sử dụng trip unit TMD có khả năng chỉnh định bảo vệ nhiệt.
Khả năng cắt Icu tại 415V AC gồm:
25kA và 36kA.
Dòng này phù hợp với tủ phân phối, tủ động lực và các nhánh tải công nghiệp cần khả năng chỉnh dòng bảo vệ.

GoPact MCCB 250 – 160A đến 250A
GoPact 250 mở rộng dải bảo vệ lên 160–250A. Khả năng cắt tại 415V AC gồm 25kA và 36kA.
Đây là lựa chọn đáng chú ý cho các hệ thống phân phối trung gian, tủ động lực và máy móc công nghiệp.

GoPact MCCB 400 – 250A đến 400A
GoPact 400 có dải dòng từ 250A đến 400A và khả năng cắt Icu tại 415V AC đạt 36kA hoặc 50kA.
Với dòng định mức lớn hơn, GoPact 400 có thể sử dụng trong tủ điện tổng, tủ phân phối chính và các hệ thống cần khả năng cắt ngắn mạch cao hơn.

GoPact MCCB 800 – 500A đến 800A
GoPact 800 là frame lớn nhất trong danh mục GoPact MCCB được đề cập trong tài liệu này.
Dòng sản phẩm gồm các mức:
500A – 630A – 800A
Khả năng cắt Icu tại 415V AC đạt 50kA hoặc 70kA. GoPact 800 có lựa chọn trip unit TMD hoặc ETU.
Schneider cũng xác nhận các phiên bản GoPact MCCB 800 hiện có cấu hình 3P/4P, TMD hoặc điện tử tùy mã sản phẩm.





Thông số nổi bật của Aptomat GoPact Schneider
Theo các tài liệu của hãng, dải MCCB GoPact Schneider có những đặc điểm chính:
| Thông số | GoPact MCCB |
|---|---|
| Dải dòng định mức | 16A–800A |
| Số frame | 5 |
| Frame | 125 / 200 / 250 / 400 / 800 |
| Số cực | 3P3D / 4P4D |
| Khả năng cắt | 10–70kA |
| Trip Unit | TMD / ETU |
| ETU | GoPact 800 |
| Tiêu chuẩn | IEC 60947-2 |
| Phụ kiện | Đầy đủ phụ kiện trong và ngoài MCCB |
Dải dòng, khả năng cắt và cấu hình 3P3D/4P4D được Schneider thể hiện trong tài liệu giới thiệu GoPact. GoPact MCCB range presentation-…
Trip Unit TMD trên GoPact MCCB có gì đáng chú ý?
Trip unit là bộ phận quan trọng quyết định đặc tính bảo vệ của MCCB.
Đối với các phiên bản TMD – Thermal Magnetic, GoPact cung cấp bảo vệ nhiệt và từ. Các MCCB TMD có khả năng chỉnh định bảo vệ quá tải theo từng frame.
Theo Schneider:
- GoPact 125: Ir có thể chỉnh khoảng 0,8–1,0 × In đối với phiên bản chỉnh định.
- GoPact 200 đến GoPact 800: Ir khoảng 0,7–1,0 × In.
- Với TMD, bảo vệ từ và thời gian trễ không chỉnh định. GoPact MCCB range presentation-…
Ví dụ, với MCCB có In = 200A, việc điều chỉnh Ir giúp kỹ sư phối hợp dòng bảo vệ phù hợp hơn với tải và dây dẫn thực tế.
Việc lựa chọn và chỉnh định MCCB cần dựa trên dòng tải, tiết diện dây, dòng ngắn mạch dự kiến và yêu cầu phối hợp bảo vệ của hệ thống.
Trip Unit ETU trên GoPact MCCB 800
Ở phân khúc dòng lớn, Schneider bổ sung Electronic Trip Unit – ETU cho GoPact MCCB 800.
Theo catalogue, ETU 2.4 được sử dụng trên GoPact MCCB 800 để cung cấp khả năng bảo vệ nâng cao hơn so với giải pháp nhiệt từ thông thường. Catalogue MCCB GoPact
Đây là điểm cần lưu ý khi lựa chọn MCCB 500A, 630A hoặc 800A cho hệ thống cần cấu hình bảo vệ phù hợp hơn với yêu cầu vận hành.
MCCB GoPact Schneider 3P và 4P
GoPact cung cấp hai cấu hình chính:
3P3D: 3 cực và bảo vệ trên 3 cực.
4P4D: 4 cực và bảo vệ trên cả 4 cực.
Theo Schneider, dòng GoPact từ 16A đến 800A có cả cấu hình 3P3D và 4P4D. Catalogue MCCB GoPact
Việc lựa chọn 3P hay 4P phụ thuộc vào sơ đồ điện, yêu cầu đóng cắt dây trung tính và phương án bảo vệ của công trình.
Cách đọc mã MCCB GoPact Schneider
Schneider xây dựng mã GoPact theo cấu trúc tương đối dễ nhận biết.
Ví dụ:
G20B3A40
Có thể đọc như sau:
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| G | GoPact |
| 20 | Frame 200A |
| B | Icu 25kA |
| 3 | 3P3D |
| A | Adjustable |
| 40 | Dòng bảo vệ 40A |
Theo cấu trúc mã của hãng, phần frame được quy ước:
12 = 125A; 20 = 200A; 25 = 250A; 40 = 400A; 80 = 800A.
Ký hiệu khả năng cắt gồm:
T = 10kA; E = 15kA; B = 25kA; F = 30/36kA; N = 50kA; H = 70kA. GoPact MCCB range presentation-…
Cách đặt mã này giúp kỹ thuật viên nhanh chóng xác định cấu hình cơ bản của MCCB trước khi kiểm tra thông số chi tiết.
MCCB GoPact 125 Schneider – dòng cố định
MCCB GoPact 125 Schneider – Trip cố định
| Dòng định mức | 3P – 10kA | 4P – 10kA | 3P – 15kA | 4P – 15kA | 3P – 30kA | 4P – 30kA |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16A | G12T3F16 | G12T4F16 | G12E3F16 | G12E4F16 | G12F3F16 | G12F4F16 |
| 20A | G12T3F20 | G12T4F20 | G12E3F20 | G12E4F20 | G12F3F20 | G12F4F20 |
| 25A | G12T3F25 | G12T4F25 | G12E3F25 | G12E4F25 | G12F3F25 | G12F4F25 |
| 32A | G12T3F32 | G12T4F32 | G12E3F32 | G12E4F32 | G12F3F32 | G12F4F32 |
| 40A | G12T3F40 | G12T4F40 | G12E3F40 | G12E4F40 | G12F3F40 | G12F4F40 |
| 50A | G12T3F50 | G12T4F50 | G12E3F50 | G12E4F50 | G12F3F50 | G12F4F50 |
| 63A | G12T3F63 | G12T4F63 | G12E3F63 | G12E4F63 | G12F3F63 | G12F4F63 |
| 80A | G12T3F80 | G12T4F80 | G12E3F80 | G12E4F80 | G12F3F80 | G12F4F80 |
| 100A | G12T3F100 | G12T4F100 | G12E3F100 | G12E4F100 | G12F3F100 | G12F4F100 |
| 125A | G12T3F125 | G12T4F125 | G12E3F125 | G12E4F125 | G12F3F125 | G12F4F125 |
GoPact MCCB 125 Schneider – dòng chỉnh định 0.8–1 × In
MCCB GoPact 125 Schneider – Dòng chỉnh định
| Dòng định mức | 3P – 10kA | 4P – 10kA | 3P – 15kA | 4P – 15kA | 3P – 30kA | 4P – 30kA |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16A | G12T3A16 | G12T4A16 | G12E3A16 | G12E4A16 | G12F3A16 | G12F4A16 |
| 20A | G12T3A20 | G12T4A20 | G12E3A20 | G12E4A20 | G12F3A20 | G12F4A20 |
| 25A | G12T3A25 | G12T4A25 | G12E3A25 | G12E4A25 | G12F3A25 | G12F4A25 |
| 32A | G12T3A32 | G12T4A32 | G12E3A32 | G12E4A32 | G12F3A32 | G12F4A32 |
| 40A | G12T3A40 | G12T4A40 | G12E3A40 | G12E4A40 | G12F3A40 | G12F4A40 |
| 50A | G12T3A50 | G12T4A50 | G12E3A50 | G12E4A50 | G12F3A50 | G12F4A50 |
| 63A | G12T3A63 | G12T4A63 | G12E3A63 | G12E4A63 | G12F3A63 | G12F4A63 |
| 80A | G12T3A80 | G12T4A80 | G12E3A80 | G12E4A80 | G12F3A80 | G12F4A80 |
| 100A | G12T3A100 | G12T4A100 | G12E3A100 | G12E4A100 | G12F3A100 | G12F4A100 |
| 125A | G12T3A125 | G12T4A125 | G12E3A125 | G12E4A125 | G12F3A125 | G12F4A125 |
MCCB GoPact 200 Schneider – Dòng chỉnh định
| Dòng định mức | 3P – 25kA | 4P – 25kA | 3P – 36kA | 4P – 36kA |
|---|---|---|---|---|
| 160A | G20B3A160 | G20B4A160 | G20F3A160 | G20F4A160 |
| 200A | G20B3A200 | G20B4A200 | G20F3A200 | G20F4A200 |
MCCB GoPact 250 Schneider – Dòng chỉnh định
| Dòng định mức | 3P – 25kA | 4P – 25kA | 3P – 36kA | 4P – 36kA |
|---|---|---|---|---|
| 250A | G25B3A250 | G25B4A250 | G25F3A250 | G25F4A250 |
MCCB GoPact 400 Schneider – Dòng chỉnh định
| Dòng định mức | 3P – 36kA | 4P – 36kA | 3P – 50kA | 4P – 50kA |
|---|---|---|---|---|
| 320A | G40F3A320 | G40F4A320 | G40N3A320 | G40N4A320 |
| 400A | G40F3A400 | G40F4A400 | G40N3A400 | G40N4A400 |
MCCB GoPact 800 Schneider – Dòng chỉnh định
| Dòng định mức | 3P – 50kA | 4P – 50kA | 3P – 70kA | 4P – 70kA |
|---|---|---|---|---|
| 500A | G80N3TM500 | G80N4TM500 | G80H3TM500 | G80H4TM500 |
| 630A | G80N3TM630 | G80N4TM630 | G80H3TM630 | G80H4TM630 |
| 800A | G80N3TM800 | G80N4TM800 | G80H3TM800 | G80H4TM800 |
Schneider xây dựng danh mục phụ kiện tương đối đầy đủ cho GoPact. Điều này thuận tiện khi lắp đặt MCCB trong tủ điện và triển khai các chức năng điều khiển từ xa.
Một số nhóm phụ kiện quan trọng gồm tay nắm xoay trực tiếp, tay nắm xoay kéo dài, che đầu cực ngắn/dài, tấm chắn pha, đầu cực phía sau, đầu nối cáp, đế cắm và kit chuyển đổi.
Nhóm phụ kiện lắp trong máy cắt gồm cuộn cắt MX, cuộn thấp áp MN, tiếp điểm phụ OF và tiếp điểm báo sự cố SD. GoPact MCCB range presentation-…
Nhờ đó, MCCB GoPact có thể được cấu hình phù hợp với nhiều loại tủ điện khác nhau.
QR Code kiểm tra MCCB GoPact Schneider chính hãng
Một đặc điểm đáng chú ý trên GoPact là QR Code truy xuất thông tin sản phẩm.
Theo hướng dẫn của Schneider, mỗi máy cắt được trang bị mã QR riêng. Người dùng có thể quét mã để truy cập thông tin cập nhật của thiết bị.
QR Code xuất hiện tại các vị trí liên quan đến sản phẩm và bao bì. Số serial khi quét cần khớp với serial trên MCCB. Đây là một trong những phương thức Schneider sử dụng để hỗ trợ xác minh sản phẩm chính hãng và bảo hành hợp lệ. GoPact MCCB range presentation-…
Vì vậy, khi mua MCCB GoPact Schneider chính hãng, khách hàng nên kiểm tra mã sản phẩm, tem nhãn, QR Code, serial và nguồn cung cấp.
Ứng dụng của MCCB GoPact Schneider
GoPact được Schneider định hướng cho các tòa nhà nhỏ và vừa, nhà máy, OEM và nhiều ứng dụng phân phối điện.
Trong thực tế, dòng MCCB này có thể được lựa chọn cho tủ điện tổng MSB, tủ phân phối DB, tủ động lực, hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất, hệ thống HVAC và các nhánh phân phối điện công nghiệp.
Việc chọn model cụ thể cần căn cứ vào dòng tải, số cực, điện áp hệ thống, Icu yêu cầu, loại trip unit và phương án phối hợp bảo vệ.
Vì sao GoPact phù hợp với phân phối điện tiêu chuẩn?
GoPact được Schneider phát triển theo hướng danh mục đơn giản hơn nhưng vẫn bao phủ dải dòng rộng. Sản phẩm tập trung vào những ứng dụng phân phối điện phổ biến, nơi người dùng cần MCCB có thông số rõ ràng, phụ kiện đồng bộ và mức khả năng cắt phù hợp.
Schneider Electric Việt Nam mô tả GoPact MCCB là giải pháp cho nhu cầu phân phối điện tiêu chuẩn với dải bảo vệ 16–800A. Dòng sản phẩm đáp ứng IEC 60947-2 và có các lựa chọn trip điện tử ở dải 500–800A.
Cách lựa chọn MCCB GoPact Schneider phù hợp
Khi lựa chọn Aptomat GoPact Schneider, không nên chỉ dựa vào dòng định mức. Cần xem đồng thời các thông số của hệ thống.
Trước tiên cần xác định dòng tải và dòng định mức In. Sau đó chọn frame GoPact 125, 200, 250, 400 hoặc 800 phù hợp. Tiếp theo là lựa chọn 3P hoặc 4P và khả năng cắt Icu theo dòng ngắn mạch dự kiến tại vị trí lắp đặt.
Cuối cùng, cần xác định loại trip unit, khả năng chỉnh định và các phụ kiện như MX, MN, OF, SD hay tay xoay nếu hệ thống yêu cầu.
Với những dự án cần phối hợp bảo vệ hoặc yêu cầu kỹ thuật đặc biệt, nên kiểm tra đầy đủ đường cong tác động và dữ liệu kỹ thuật của đúng mã MCCB trước khi đặt hàng.
MCCB GoPact Schneider chính hãng mua ở đâu?
Hoàng Phương JSC cung cấp thiết bị điện Schneider Electric phục vụ tủ điện, nhà máy, công trình và hệ thống phân phối điện.
Khách hàng có nhu cầu về MCCB GoPact Schneider có thể liên hệ để được hỗ trợ lựa chọn đúng dòng GoPact 125, GoPact 200, GoPact 250, GoPact 400 hoặc GoPact 800 theo dòng định mức, số cực, khả năng cắt và yêu cầu bảo vệ thực tế.
Hoàng Phương hỗ trợ kỹ thuật, tra mã sản phẩm và lựa chọn phụ kiện phù hợp. Hàng được hỗ trợ giao tại Hà Nội, TP.HCM và toàn quốc.
Thông tin chính thức về dòng sản phẩm cũng có thể kiểm tra trực tiếp tại GoPact MCCB – Schneider Electric Việt Nam và Tài liệu GoPact MCCB của Schneider Electric.
