Aptomat khối Schneider MCCB G12F4A20
MCCB Schneider G12F4A20 thuộc dòng GoPact MCCB 125F, được thiết kế để đóng cắt và bảo vệ các mạch điện hạ áp trước tình trạng quá tải và ngắn mạch. Sản phẩm có cấu hình 4P4D, dòng định mức 20A, khả năng cắt 30kA tại 380–415VAC và sử dụng bộ bảo vệ nhiệt từ TMD Adjustable.
Điểm đáng chú ý của G12F4A20 là cấp khả năng cắt F, tương ứng Icu 30kA tại 380–415VAC, cao hơn các phiên bản GoPact 125 Cấp F 30kA. Bộ TMD cho phép chỉnh định bảo vệ nhiệt trong khoảng 0,8–1,0 × In, tương đương 16–20A đối với dòng định mức 20A


Đặc tính kỹ thuật của MCCB Gopact 125
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | Schneider Electric |
| Dòng sản phẩm | GoPact MCCB 125 |
| Mã sản phẩm | G12F4A20 |
| Loại thiết bị | MCCB |
| Số cực | 4P4D |
| Dòng định mức In | 20A |
| Khả năng cắt Icu tại 380–415VAC | 30kA |
| Khả năng cắt Ics tại 380–415VAC | 30kA |
| Khả năng cắt Icu tại 220–230VAC | 50kA |
| Khả năng cắt Ics tại 220–230VAC | 25kA |
| Điện áp làm việc Ue | 415VAC |
| Điện áp cách điện Ui | 440V |
| Điện áp chịu xung Uimp – mạch chính | 6kV |
| Điện áp chịu xung Uimp – mạch phụ | 4kV |
| Bộ bảo vệ | TMD |
| Kiểu bảo vệ nhiệt | Adjustable |
| Mức chỉnh định Ir | 0,8–1,0 × In |
| Khoảng giá trị Ir | 12,8–20A |
| Tần số | 50/60Hz |
| Độ bền cơ học | 30.000 chu kỳ |
| Độ bền điện tại 415VAC | Catalogue không nêu riêng cho phiên bản 20A |
| Nhiệt độ lưu trữ | -35°C đến 85°C |
| Nhiệt độ vận hành | -20°C đến 55°C |
| Khoảng cách giữa các cực | 25mm |
| Kích thước 4P (H × W × D) | 130 × 100 × 60mm |
| Khối lượng xấp xỉ | 0,7kg |
| Cấp bảo vệ | IP20 tại đầu nối / IP40 khu vực khoét tủ |
Khả năng bảo vệ của G12F4A20
Điểm đáng chú ý của G12F4A20 là khả năng cắt 30kA tại 380–415VAC. Trong catalogue GoPact 125, cấp F có Icu 30kA và Ics 30kA ở điện áp 380–415VAC.
| Icu tại 380–415VAC | 30kA |
| Ics tại 380–415VAC | 30kA |
| Icu tại 220–230VAC | 50kA |
| Ics tại 220–230VAC | 25kA |
| Bảo vệ quá tải | TMD |
| Bảo vệ nhiệt | Adjustable |
| Ir | 0,8–1,0 × In |
| Khoảng Ir với In = 20A | 12,8–20A |
| Bảo vệ ngắn mạch | Tác động từ cố định |
| Cấu hình | 4P4D |
Ngoài khả năng bảo vệ, dòng GoPact còn hỗ trợ nhiều phụ kiện như MX shunt trip, MN undervoltage release, OF auxiliary contact, SD trip alarm contact, tay xoay trực tiếp hoặc tay xoay kéo dài và các phụ kiện đầu nối.
Kích thước và hướng dẫn lắp đặt MCCB Schneider Gopact 125

Ứng dụng của MCCB G12F4A20
G12F4A20 hướng đến các hệ thống phân phối điện hạ áp sử dụng MCCB dòng nhỏ trong phạm vi GoPact 125. Bộ TMD của dòng sản phẩm này được Schneider mô tả dành chủ yếu cho các ứng dụng phân phối điện công nghiệp và thương mại
Một số vị trí có thể sử dụng G12F4A20 gồm:
- Tủ điện phân phối hạ áp.
- Tủ điện điều khiển và cấp nguồn cho thiết bị.
- Các nhánh cấp điện 3 pha có dòng tải phù hợp.
- Hệ thống phân phối điện trong công trình thương mại.
- Tủ điện cho nhà xưởng và khu vực sản xuất.
- Mạch cần bảo vệ quá tải và ngắn mạch bằng MCCB.
- Các ứng dụng yêu cầu khả năng cắt 30kA tại 415VAC.
Bộ ngắt mạch vỏ đúc GoPact MCCB – Schneider Electric Việt Nam
Hướng dẫn đấu cáp và lắp đặt Aptomat GoPact MCCB Schneider Electric Việt Nam
Phụ kiện cho MCCB Schneider GoPac

- MX: cuộn cắt từ xa – Shunt Trip.
- MN: cuộn bảo vệ thấp áp – Undervoltage Release.
- OF: tiếp điểm phụ.
- SD: tiếp điểm báo sự cố/tác động bảo vệ.
- Tay xoay trực tiếp.
- Tay xoay kéo dài.
- Terminal shield.
- Phase barrier.
- Các phụ kiện kết nối đầu cực.
Hướng dẫn lựa chọn MCCB Gopact 125
1. Dòng tải:
MCCB có In = 20A, vì vậy cần đối chiếu với dòng làm việc thực tế của mạch.
2. Điện áp hệ thống:
G12F4A20 thuộc cấu hình GoPact 125 có điện áp vận hành định mức 415VAC.
3. Dòng ngắn mạch:
Khả năng cắt của phiên bản F là 30kA tại 380–415VAC. Cần đảm bảo giá trị này phù hợp với dòng ngắn mạch dự kiến tại vị trí lắp đặt.
4 Chỉnh định bảo vệ:
TMD Adjustable cho phép thiết lập bảo vệ nhiệt trong khoảng 0,8–1,0 × In
5. Không gian lắp đặt:
Phiên bản 4P có kích thước khoảng 130 × 100 × 60mm, cần tính thêm không gian cho dây dẫn và phụ kiện nếu sử dụng trong tủ điện.
Các mã MCCB GoPact 125 liên quan
| Dòng định mức | 3P – 10kA | 4P – 10kA | 3P – 15kA | 4P – 15kA | 3P – 10kA | 4P – 10kA |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125A | G12T3A125 | G12T4A16 | G12E3A16 | G12E4A16 | G12F3A16 | G12F4A16 |
| 20A | G12T3A20 | G12T4A20 | G12E3A20 | G12E4A20 | G12F3A20 | G12F4A20 |
| 25A | G12T3A25 | G12T4A25 | G12E3A25 | G12E4A25 | G12F3A25 | G12F4A25 |
| 32A | G12T3A32 | G12T4A32 | G12E3A32 | G12E4A32 | G12F3A32 | G12F4A32 |
| 40A | G12T3A40 | G12T4A40 | G12E3A40 | G12E4A40 | G12F3A40 | G12F4A40 |
| 50A | G12T3A50 | G12T4A50 | G12E3A50 | G12E4A50 | G12F3A50 | G12F4A50 |
| 63A | G12T3A63 | G12T4A63 | G12E3A63 | G12E4A63 | G12F3A63 | G12F4A63 |
| 80A | G12T3A80 | G12T4A80 | G12E3A80 | G12E4A80 | G12F3A80 | G12F4A80 |
| 100A | G12T3A100 | G12T4A100 | G12E3A100 | G12E4A100 | G12F3A100 | G12F4A100 |
| 125A | G12T3A125 | G12T4A125 | G12E3A125 | G12E4A125 | G12F3A125 | G12F4A125 |
Về Chúng Tôi
Quyền lợi khi lựa chọn MCCB GoPact 125 tại Hoàng Phương:
- Hàng Schneider chính hãng, thông tin sản phẩm rõ ràng
- Đúng mã, đúng thông số, hỗ trợ kiểm tra trước khi đặt hàng
- Tư vấn kỹ thuật về dòng định mức, khả năng cắt và cấu hình MCCB
- Hỗ trợ lựa chọn phụ kiện tương thích khi có nhu cầu
- Đáp ứng đơn hàng số lượng nhỏ và lớn
- Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ khách hàng trong quá trình mua hàng
—Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để mua được MCCB GoPact G12F4A20 Schneider cùng các sản phẩm khác của MCCB Schneider chính hãng với giá cả tốt nhất—



