Tủ điện nổi Schneider MIP12212T 24 Module – Tủ điện nhựa cửa mờ cao cấp

Tủ điện nổi Schneider MIP12212T (24 module – 2 hàng) là thiết bị chứa và bảo vệ các thiết bị đóng cắt điện hàng đầu thuộc dòng sản phẩm Mini Pragma của Schneider Electric. Thiết bị được thiết kế chuyên biệt để bảo vệ các hệ thống điện dân dụng, văn phòng, chung cư, biệt thự trước các sự cố quá tải, ngắn mạch khi kết hợp cùng MCB, RCCB, RCBO, đảm bảo độ an toàn và tính thẩm mỹ cao cho không gian lắp đặt.
Thông tin chi tiết về Tủ điện nổi Schneider MIP12212T cửa mờ 24 module đã được cập nhật chi tiết dưới đây:
Giới thiệu sản phẩm Tủ điện nổi Schneider MIP12212T 24 Module

-
Tủ điện MIP12212T là dòng tủ điện gắn nổi kỹ thuật cao thuộc series Mini Pragma cao cấp từ thương hiệu Schneider Electric (Pháp).
-
Thiết bị được tối ưu hóa cho các hệ thống yêu cầu độ an toàn điện cao, khả năng chống cháy, cách điện tốt và chống chịu va đập hiệu quả trong môi trường sử dụng dân dụng lẫn công nghiệp.
-
Sức chứa 24 module (2 hàng x 12 cực) giúp quản lý và phân phối hiệu quả cho các hệ thống điện tổng căn hộ, nhà phố nhiều tầng, biệt thự, văn phòng hoặc các xưởng sản xuất nhỏ.
-
Sản phẩm sở hữu kiểu dáng bo cong hiện đại, màu trắng trang nhã kết hợp cửa nhựa mờ (smoked/transparent) quan sát thiết bị dễ dàng, nâng cao tính thẩm mỹ tổng thể cho công trình.
Mô tả mã sản phẩm Mini Pragma Schneider
Dòng tủ điện Mini Pragma có quy ước đặt mã rất rõ ràng giúp kỹ sư và thợ điện dễ dàng phân loại:
-
MIP12…: Dòng tủ điện lắp nổi trên tường.
-
MIP22…: Dòng tủ điện âm tường.
-
Ký tự số tiếp theo 2 (ví dụ MIP12212): Thiết kế 2 hàng module, cửa nhựa màu trắng.
-
Ký tự T ở cuối (ví dụ MIP12212T): Cửa nhựa trong suốt / mờ (Transparent).
-
Các chữ số cuối 04, 06, 08, 12, 18, 12 (2 hàng): Số lượng module tối đa lắp được trong tủ.
Thông số kỹ thuật chi tiết Tủ điện nổi Schneider MIP12212T |
|
|---|---|
Tên sản phẩm |
Tủ điện nổi Mini Pragma 24 module cửa mờ |
Mã sản phẩm |
MIP12212T |
Thương hiệu |
Schneider Electric (Pháp) |
Dòng sản phẩm |
Mini Pragma |
Kiểu lắp đặt |
Lắp nổi trên bề mặt tường (Surface Mounted) |
Số module (18mm) |
24 Module |
Số hàng (Rows) |
2 Hàng (12 cực / hàng) |
Dòng điện định mức (In) |
63 A |
Điện áp hoạt động (Ue) |
400 V AC (Tần số 50/60 Hz) |
Điện áp cách điện định mức (Ui) |
500 V |
Màu sắc tủ & Cửa |
Thân tủ màu trắng (RAL 9003) – Cửa nhựa mờ (Smoked / Translucent) |
Góc mở cửa tủ |
140° (Có thể hoán đổi chiều mở cửa trái hoặc phải) |
Chất liệu vỏ & cửa |
Nhựa kỹ thuật Technopolymer cao cấp, tự dập tắt cháy |
Cấp độ bảo vệ bụi & nước (IP) |
IP40 (khi đóng cửa tủ) |
Cấp độ chống va đập cơ học (IK) |
IK07 |
Độ chịu nhiệt (Glow Wire Test) |
Mặt sau: 650°C | Phần gá thiết bị: 750°C (IEC 60695-2-11) |
Nhiệt độ môi trường hoạt động |
-25°C đến +60°C |
Kích thước tổng thể (W x H x D) |
268 x 353 x 102 mm |
Trọng lượng sản phẩm |
Khoảng 1.25 kg |
Phụ kiện đi kèm trong tủ |
02 Thanh DIN rail thép mạ + Cầu đấu N+E (2 x 2×16 + 8×10 + 6×6) |
Tiêu chuẩn quốc tế |
IEC 60695-2-11, IEC 60670-24, EN 50102, RoHS, REACH |
Thông số chi tiết và chất liệu sản phẩm
Vỏ tủ điện Schneider MIP12212T được sản xuất bằng chất liệu nhựa kỹ thuật Technopolymer cao cấp, có khả năng tự tắt cháy khi gặp nhiệt độ cao, bảo vệ tối đa hệ thống điện khi xảy ra sự cố chập cháy. Tủ được trang bị sẵn 2 thanh DIN rail chuẩn bằng thép mạ để cố định Aptomat dễ dàng.
Kích thước của Tủ điện nổi Schneider MIP12212T

Cách lắp đặt tủ 24 module Schneider

Đặc điểm và nguyên lý bảo vệ của tủ MIP12212T
Khác với các dòng tủ điện tôn thông thường dễ bị oxy hóa hay giật điện khi rò rỉ, tủ điện nổi Schneider MIP12212T sử dụng hoàn toàn vật liệu cách điện an toàn tuyệt đối.
-
An toàn tuyệt đối: Lớp vỏ nhựa cách điện hoàn toàn, ngăn ngừa nguy cơ rò điện ra bề mặt ngoài tủ khi thao tác bật/tắt thiết bị.
-
Chịu nhiệt và chống cháy: Đạt tiêu chuẩn kiểm định khắt khe IEC 60695-2-11 về khả năng chịu sức nóng dây nhiệt.
-
Cửa đóng mở linh hoạt: Cửa tủ có thể đảo chiều mở trái/phải dễ dàng tùy thuộc vào không gian lắp đặt thực tế.
Tính năng nổi bật của Tủ điện nổi Schneider MIP12212T
-
Thi công nhanh chóng: Thiết kế gắn nổi giúp giảm tối đa thời gian lắp đặt, không cần đục phá kết cấu tường bê tông.
-
Cấp bảo vệ IP40 & IK07: Ngăn chặn bụi bẩn và dị vật xâm nhập, chịu lực va đập cơ học cực tốt trong quá trình sử dụng.
-
Giao diện sang trọng: Cửa nhựa mờ hiện đại giúp quan sát trạng thái thiết bị CB bên trong tiện lợi mà vẫn giữ sự thẩm mỹ gọn gàng.
-
Độ bền vượt trội: Không bị ngả màu hay giòn gãy theo thời gian dưới tác động của môi trường.
Ứng dụng thực tế của Tủ điện nổi Schneider MIP12212T
Với sức chứa 24 module rộng rãi phân chia 2 hàng, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại hình công trình:
-
Làm tủ điện phân phối tổng cho nhà phố, biệt thự, căn hộ cao cấp hoặc văn phòng làm việc.
-
Lắp đặt quản lý hệ thống CB tổng, CB chống rò và hệ thống CB phân đoạn cho nhiều tầng, nhiều phòng.
-
Sử dụng trong các nhà hàng, showroom, xưởng sản xuất nhỏ cần điều khiển riêng nhiều tuyến đường dây.
-
Cực kỳ phù hợp cho các công trình sửa chữa, cải tạo không thể đục sâu tường.
Bảng mã tủ điện 4-36 module Schneider
Mã sản phẩm |
Loại cửa |
Số module |
Số hàng |
Module / hàng |
Kích thước W x H x D |
Dòng định mức |
Cầu đấu N+E đi kèm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
MIP12104 |
Cửa trắng |
4 |
1 |
4 |
124 x 198 x 95 mm |
50A |
2 x 1×16 + 2×10 + 1×6 |
MIP12104T |
Cửa mờ |
4 |
1 |
4 |
124 x 198 x 95 mm |
50A |
2 x 1×16 + 2×10 + 1×6 |
MIP12106 |
Cửa trắng |
6 |
1 |
6 |
160 x 198 x 95 mm |
63A |
2 x 1×16 + 2×10 + 1×6 |
MIP12106T |
Cửa mờ |
6 |
1 |
6 |
160 x 198 x 95 mm |
63A |
2 x 1×16 + 2×10 + 1×6 |
MIP12108 |
Cửa trắng |
8 |
1 |
8 |
196 x 228 x 101.5 mm |
63A |
2 x 1×16 + 4×10 + 3×6 |
MIP12108T |
Cửa mờ |
8 |
1 |
8 |
196 x 228 x 101.5 mm |
63A |
2 x 1×16 + 4×10 + 3×6 |
MIP12112 |
Cửa trắng |
12 |
1 |
12 |
268 x 228 x 101.5 mm |
63A |
2 x 1×16 + 4×10 + 3×6 |
MIP12112T |
Cửa mờ |
12 |
1 |
12 |
268 x 228 x 101.5 mm |
63A |
2 x 1×16 + 4×10 + 3×6 |
MIP12118 |
Cửa trắng |
18 |
1 |
18 |
376 x 228 x 101.5 mm |
63A |
2 x 2×16 + 8×10 + 6×6 |
MIP12118T |
Cửa mờ |
18 |
1 |
18 |
376 x 228 x 101.5 mm |
63A |
2 x 2×16 + 8×10 + 6×6 |
MIP12212 |
Cửa trắng |
24 |
2 |
12 |
268 x 353 x 102 mm |
63A |
2 x 2×16 + 8×10 + 6×6 |
MIP12212T |
Cửa mờ |
24 |
2 |
12 |
268 x 353 x 102 mm |
63A |
2 x 2×16 + 8×10 + 6×6 |
MIP12312 |
Cửa trắng |
36 |
3 |
12 |
267 x 478 x 102 mm |
63A |
2 x 2×16 + 9×10 + 9×6 |
MIP12312T |
Cửa mờ |
36 |
3 |
12 |
267 x 478 x 102 mm |
63A |
2 x 2×16 + 9×10 + 9×6 |



