Giới thiệu EZ9F34106 MCB Schneider Easy9 – Bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho hệ thống điện
Giới thiệu chung
MCB Schneider Easy9 EZ9F34 là dòng cầu dao tự động dạng module dùng để bảo vệ hệ thống điện trước sự cố quá tải và ngắn mạch. Sản phẩm phù hợp lắp đặt trong nhà ở, căn hộ, văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng nhỏ và các tủ điện phân phối cần thiết bị đóng cắt gọn, dễ lựa chọn và thuận tiện khi bảo trì.

Dòng MCB Easy9 EZ9F34 có đầy đủ cấu hình 1P, 2P, 3P và 4P, với dòng điện định mức từ 6A đến 63A. Các sản phẩm sử dụng đường cong tác động C, khả năng cắt ngắn mạch 4.500A và đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60898-1. Catalogue cũng thể hiện độ bền điện 4.000 lần đóng cắt, độ bền cơ khí 10.000 lần và thiết kế lắp trên thanh ray DIN.Nhóm 1P và 2P phù hợp với hệ thống điện 230V AC, trong khi nhóm 3P và 4P được sử dụng cho hệ thống 400V AC. Dải mã phong phú giúp người dùng lựa chọn thiết bị theo số cực, dòng tải và cấu trúc mạng điện thực tế.
MCB Schneider Easy9 EZ9F34106 là cầu dao tự động dạng module, có cấu hình 1P và dòng điện định mức 6A . Sản phẩm sử dụng đường cong tác động C, khả năng cắt ngắn mạch 4,5kA và đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60898-1, giúp bảo vệ mạch điện trước quá tải và ngắn mạch. Thiết bị phù hợp lắp trên thanh ray DIN trong tủ điện dân dụng, văn phòng, cửa hàng và các công trình quy mô nhỏ.
Bảng thông số sản phẩm RCCB Schneider Easy9 EZ9F34106
| Mã sản phẩm | EZ9F34106 |
| Loại thiết bị | MCB Easy9 |
| Số cực | 1P |
| Dòng điện định mức | 6A |
| Điện áp theo catalogue | 230V AC |
| Đường cong tác động | C |
| Khả năng cắt ngắn mạch | 4.500A |
| Chức năng bảo vệ | Quá tải và ngắn mạch |
| Tiêu chuẩn | IEC 60898-1 |
| Kích thước tham khảo | 82 × 18 × 70mm |
| Kiểu lắp đặt | Thanh ray DIN |
| Độ bền điện | 4.000 chu kỳ |
| Độ bền cơ khí | 10.000 chu kỳ |
Nguyên lý hoạt động của MCB Schneider Easy9 EZ9F34106
MCB Schneider Easy9 sử dụng cơ cấu bảo vệ nhiệt – từ để phát hiện và ngắt mạch khi dòng điện vượt quá giới hạn cho phép.
Bảo vệ quá tải bằng cơ cấu nhiệt
Khi dòng điện chạy qua MCB cao hơn dòng định mức trong thời gian dài, thanh lưỡng kim bên trong thiết bị nóng lên và biến dạng. Sự biến dạng này kích hoạt cơ cấu nhả, làm mở tiếp điểm và ngắt nguồn điện.
Cơ chế nhiệt có độ trễ nhất định, giúp tránh tình trạng MCB ngắt ngay khi xuất hiện dao động dòng ngắn. Tuy nhiên, nếu quá tải kéo dài, thiết bị sẽ ngắt để hạn chế dây dẫn và đầu nối bị quá nhiệt.
Bảo vệ ngắn mạch bằng cơ cấu từ
Khi xảy ra ngắn mạch, dòng điện tăng rất nhanh trong thời gian ngắn. Cuộn điện từ bên trong MCB tạo lực hút mạnh và kích hoạt cơ cấu ngắt gần như tức thời.
Khả năng cắt 4.500A cho biết MCB có thể xử lý dòng ngắn mạch trong phạm vi thiết kế mà vẫn duy trì chức năng cách ly và bảo vệ của thiết bị.
Đường cong tác động C
MCB Easy9 EZ9F34 sử dụng đường cong C, phù hợp với các tải có dòng khởi động vừa phải như ổ cắm, thiết bị gia dụng, máy bơm nhỏ, điều hòa và một số động cơ công suất thấp.
Đường cong C giúp cân bằng giữa khả năng chịu dòng khởi động và độ nhạy bảo vệ, hạn chế tình trạng ngắt không cần thiết trong quá trình thiết bị khởi động.

Ứng dụng của MCB Schneider Easy9 EZ9F34106
MCB Easy9 được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điện dân dụng và thương mại nhỏ, bao gồm:
- Mạch chiếu sáng trong nhà ở, căn hộ và văn phòng.
- Mạch ổ cắm sinh hoạt.
- Mạch cấp nguồn cho tủ lạnh, máy giặt và thiết bị nhà bếp.
- Mạch điều hòa, máy bơm và thiết bị có động cơ nhỏ.
- Mạch tổng nhánh trong tủ điện dân dụng.
- Tủ điện cửa hàng, văn phòng và công trình thương mại.
- Mạch động lực ba pha cho máy móc công suất phù hợp.
- Hệ thống điện ba pha có hoặc không có dây trung tính.
Việc lựa chọn số cực và dòng định mức cần dựa trên loại nguồn, tổng tải và phương án phân chia mạch điện.
Cách lựa chọn MCB Schneider Easy9 phù hợp
- Xác định hệ thống điện một pha hay ba pha để chọn đúng loại 1P, 2P, 3P hoặc 4P.
- Tính tổng dòng tải của các thiết bị có thể hoạt động đồng thời trên cùng một mạch.
- Chọn dòng định mức MCB phù hợp với khả năng chịu tải của dây dẫn.
- Không chọn dòng quá nhỏ vì MCB có thể ngắt thường xuyên khi tải hoạt động bình thường.
- Không chọn dòng quá lớn so với dây vì có thể làm giảm hiệu quả bảo vệ quá tải.
- Kiểm tra dòng khởi động của điều hòa, máy bơm, động cơ và thiết bị có máy nén.
- Bảo đảm khả năng cắt 4.500A phù hợp với mức dòng ngắn mạch dự kiến tại vị trí lắp.
- Nên chia riêng các mạch chiếu sáng, ổ cắm, điều hòa và thiết bị công suất lớn.
Bảng so sánh thông số sản phẩm chống giật RCCB Schneider Easy9 EZ9F34106
| Mã sản phẩm | Số cực | Dòng định mức In | Điện áp sử dụng | Khả năng cắt Icn | Tiêu chuẩn | Kích thước tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| EZ9F34106 | 1P | 6A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 18 × 70mm |
| EZ9F34110 | 1P | 10A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 18 × 70mm |
| EZ9F34116 | 1P | 16A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 18 × 70mm |
| EZ9F34120 | 1P | 20A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 18 × 70mm |
| EZ9F34125 | 1P | 25A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 18 × 70mm |
| EZ9F34132 | 1P | 32A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 18 × 70mm |
| EZ9F34140 | 1P | 40A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 18 × 70mm |
| EZ9F34150 | 1P | 50A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 18 × 70mm |
| EZ9F34163 | 1P | 63A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 18 × 70mm |
| EZ9F34206 | 2P | 6A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 36 × 70mm |
| EZ9F34210 | 2P | 10A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 36 × 70mm |
| EZ9F34216 | 2P | 16A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 36 × 70mm |
| EZ9F34220 | 2P | 20A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 36 × 70mm |
| EZ9F34225 | 2P | 25A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 36 × 70mm |
| EZ9F34232 | 2P | 32A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 36 × 70mm |
| EZ9F34240 | 2P | 40A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 36 × 70mm |
| EZ9F34250 | 2P | 50A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 36 × 70mm |
| EZ9F34263 | 2P | 63A | 230V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 36 × 70mm |
| EZ9F34306 | 3P | 6A | 400V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 54 × 70mm |
| EZ9F34310 | 3P | 10A | 400V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 54 × 70mm |
| EZ9F34316 | 3P | 16A | 400V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 54 × 70mm |
| EZ9F34320 | 3P | 20A | 400V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 54 × 70mm |
| EZ9F34325 | 3P | 25A | 400V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 54 × 70mm |
| EZ9F34332 | 3P | 32A | 400V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 54 × 70mm |
| EZ9F34340 | 3P | 40A | 400V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 54 × 70mm |
| EZ9F34350 | 3P | 50A | 400V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 54 × 70mm |
| EZ9F34363 | 3P | 63A | 400V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 54 × 70mm |
| EZ9F34440 | 4P | 40A | 400V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 72 × 70mm |
| EZ9F34450 | 4P | 50A | 400V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 72 × 70mm |
| EZ9F34463 | 4P | 63A | 400V AC | 4.500A | IEC 60898-1 | 82 × 72 × 70mm |
Lợi ích khi sử dụng MCB Schneider Easy9 EZ9F34106
- Bảo vệ đồng thời trước quá tải và ngắn mạch.
- Dải dòng từ 6A đến 63A, phù hợp với nhiều cấp tải.
- Có đầy đủ cấu hình 1P, 2P, 3P và 4P.
- Đường cong C phù hợp với nhiều thiết bị dân dụng và tải có dòng khởi động vừa phải.
- Thiết kế module giúp tiết kiệm không gian tủ điện.
- Lắp đặt nhanh trên thanh ray DIN.
- Độ bền cơ khí 10.000 lần và độ bền điện 4.000 lần đóng cắt.
- Ký hiệu O–I trên cần gạt giúp nhận biết trạng thái đóng hoặc ngắt.
- Dễ phân chia mạch và khoanh vùng khi xảy ra sự cố.
Sơ đồ sản phẩm

Lưu ý khi lắp đặt và sử dụng EZ9F34106
- Lắp MCB trong tủ điện khô ráo và thuận tiện kiểm tra.
- Chọn đúng số cực theo cấu trúc nguồn điện.
- Siết chắc đầu nối để tránh phát nhiệt do tiếp xúc lỏng.
- Không sử dụng MCB có dòng định mức lớn hơn khả năng chịu tải của dây dẫn.
- Khi MCB thường xuyên tự ngắt, cần kiểm tra quá tải, ngắn mạch hoặc thiết bị điện bị hỏng.
- Không cố giữ cần gạt ở trạng thái đóng khi mạch đang có sự cố.
- MCB chỉ bảo vệ quá tải và ngắn mạch, không có chức năng bảo vệ dòng rò.
- Với mạch cần chống rò hoặc tăng cường bảo vệ con người, nên phối hợp cùng RCCB hoặc sử dụng RCBO phù hợp.
- Việc lắp đặt và kiểm tra nên do người có chuyên môn điện thực hiện.
Kết luận
MCB Schneider Easy9 EZ9F34106 là lựa chọn phù hợp cho các mạch điện cần bảo vệ quá tải và ngắn mạch với cấu hình 1P, dòng định mức 6A và đường cong C. Thiết kế module gọn, khả năng cắt 4,5kA và dải ứng dụng linh hoạt giúp sản phẩm dễ bố trí trong nhiều loại tủ điện. Khi lựa chọn, cần bảo đảm dòng định mức của MCB phù hợp với tải thực tế và khả năng chịu dòng của dây dẫn.
Tham khảo tài liệu ↓


