Contactor Schneider TeSys Giga (LC1G) là gì?
TeSys Giga (LC1G) là dòng contactor công suất lớn thế hệ mới của Schneider Electric, được phát triển để thay thế các dòng contactor công suất cao truyền thống trong các hệ thống điều khiển động cơ, máy nén khí, bơm công nghiệp, HVAC, nhà máy sản xuất, trạm xử lý nước và các tải công nghiệp nặng.
Dòng TeSys Giga được thiết kế với công nghệ cuộn hút điện tử thông minh, khả năng kết nối số hóa và độ tin cậy cao, đáp ứng xu hướng Công nghiệp 4.0 và các hệ thống quản lý năng lượng hiện đại.

Những ưu điểm nổi bật của TeSys Giga LC1G
1. Dải dòng lớn từ 115A đến 800A
TeSys Giga bao phủ hầu hết các ứng dụng động cơ công nghiệp lớn:
| Dòng sản phẩm | Dòng định mức AC-3 |
|---|---|
| LC1G115 – LC1G225 | 115A – 225A |
| LC1G265 – LC1G500 | 265A – 500A |
| LC1G630 – LC1G800 | 630A – 800A |
2. Cuộn hút điện tử đa điện áp
Khác với contactor truyền thống:
- Một cuộn dây dùng cho nhiều mức điện áp
- Giảm tồn kho
- Dễ thay thế
- Tiết kiệm điện năng
Điện áp điều khiển rộng:
- 24V
- 48V
- 110V
- 220V
- 380V
- AC/DC
3. Tích hợp chẩn đoán và truyền thông
TeSys Giga hỗ trợ:
- Cảnh báo tuổi thọ tiếp điểm
- Cảnh báo lỗi cuộn dây
- Giám sát đóng cắt
- Kết nối PLC
- Kết nối BMS
- Kết nối SCADA
Giúp nâng cao độ tin cậy của hệ thống vận hành.
4. Tiết kiệm điện năng
Schneider Electric trang bị công nghệ:
- Low Consumption Coil
- Wide Band Coil
Giúp giảm điện năng tiêu thụ lên tới 80% so với contactor điện từ truyền thống.
5. Độ bền cực cao
TeSys Giga được thiết kế cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt:
- Nhà máy xi măng
- Nhà máy thép
- Trạm bơm
- HVAC
- Chiller
- Dây chuyền sản xuất liên tục
Tuổi thọ cơ khí và điện cao hơn thế hệ contactor cũ.
Các dòng TeSys Giga phổ biến
TeSys Giga Standard
Ứng dụng:
- Điều khiển động cơ thông thường
- Máy bơm
- Quạt công nghiệp
- HVAC
Dải dòng:
- LC1G115
- LC1G150
- LC1G185
- LC1G225
- LC1G265
- LC1G330
- LC1G400
- LC1G500
TeSys Giga Advanced
Ứng dụng:
- Hệ thống yêu cầu giám sát liên tục
- Nhà máy tự động hóa
- BMS
- SCADA
Tích hợp:
- Chẩn đoán thông minh
- Báo lỗi
- Giám sát tuổi thọ
Dải dòng:
- LC1G115
- LC1G150
- LC1G185
- LC1G225
- LC1G265
- LC1G330
- LC1G400
- LC1G500
- LC1G630
- LC1G800


Kích thước TeSys Giga LC1G
LC1G115 – LC1G225
- Kích thước nhỏ gọn
- Phù hợp tủ MCC tiêu chuẩn
- Có phiên bản 3P và 4P


LC1G265 – LC1G500
- Thiết kế công suất lớn
- Đấu nối cáp và thanh cái dễ dàng


LC1G630 – LC1G800
- Chuyên dụng cho động cơ lớn
- Trạm biến áp
- Hệ thống công suất cao

Ứng dụng của TeSys Giga
Công nghiệp sản xuất
- Băng tải
- Máy nghiền
- Máy trộn
- Máy nén khí
HVAC
- Chiller
- Cooling Tower
- AHU
- FCU
Trạm bơm
- Bơm cấp nước
- Bơm tăng áp
- Bơm xử lý nước thải
Nhà máy năng lượng
- Máy phát điện
- Hệ thống ATS
- Hệ thống phân phối điện
So sánh TeSys Giga và TeSys F
| Tiêu chí | TeSys F | TeSys Giga |
|---|---|---|
| Công nghệ | Điện từ truyền thống | Điện tử thông minh |
| Cuộn dây | Nhiều mã điện áp | Wide Range Coil |
| Tiêu thụ điện | Cao hơn | Tiết kiệm hơn |
| Chẩn đoán | Không | Có |
| Kết nối PLC | Hạn chế | Tốt hơn |
| Tuổi thọ | Cao | Rất cao |
| Công nghiệp 4.0 | Hạn chế | Tối ưu |
Tải Catalog TeSys Giga Schneider mới nhất
Catalogue TeSys 2026 bao gồm:
- TeSys Giga
- TeSys Deca
- TeSys K
- TeSys Island
- TeSys T
- TeSys Ultra
- TeSys Power
- TeSys Protect
với đầy đủ:
- Thông số kỹ thuật
- Kích thước lắp đặt
- Sơ đồ đấu dây
- Mã đặt hàng
- Phụ kiện đi kèm
- Hướng dẫn lựa chọn contactor theo công suất động cơ.
Contactor Schneider TeSys Giga (LC1G) là dòng khởi động từ công suất lớn thế hệ mới của Schneider Electric, được thiết kế cho các ứng dụng động cơ từ 115A đến 800A. Với công nghệ cuộn hút điện tử thông minh, khả năng giám sát tình trạng hoạt động và độ bền vượt trội, TeSys Giga đang trở thành lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống MCC, HVAC, bơm công nghiệp và nhà máy tự động hóa hiện đại.
| Contactor 3P Schneider TeSys Giga (Standard & Advanced, 115A – 800A) | |||||
| Mã sản phẩm | Phiên bản | Cực (Poles) | Dòng định mức AC-3 (A) |
Dòng định mức AC-1 (A) |
Điện áp điều khiển (V) – AC/DC |
| LC1G115HEN | Standard | 3P | 115 | 250 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G150HEN | Standard | 3P | 150 | 275 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G185HEN | Standard | 3P | 185 | 305 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G225HEN | Standard | 3P | 225 | 330 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G265HEN | Standard | 3P | 265 | 385 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G330HEN | Standard | 3P | 330 | 440 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G400HEN | Standard | 3P | 400 | 550 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G500HEN | Standard | 3P | 500 | 705 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G630HEN | Standard | 3P | 630 | 830 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G800HEN | Standard | 3P | 800 | 1050 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G115BEEA | Advanced | 3P | 115 | 250 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G150BEEA | Advanced | 3P | 150 | 275 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G185BEEA | Advanced | 3P | 185 | 305 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G225BEEA | Advanced | 3P | 225 | 330 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G265BEEA | Advanced | 3P | 265 | 385 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G330BEEA | Advanced | 3P | 330 | 440 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G400BEEA | Advanced | 3P | 400 | 550 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G500BEEA | Advanced | 3P | 500 | 705 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G630BEEA | Advanced | 3P | 630 | 830 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G800BEEA | Advanced | 3P | 800 | 1050 | 24–48 / 200–500 |
| Contactor 4P Schneider TeSys Giga (Standard & Advanced, 115A – 800A) | |||||
| Mã sản phẩm | Phiên bản | Cực (Poles) | Dòng định mức AC-3 (A) |
Dòng định mức AC-1 (A) |
Điện áp điều khiển (V) – AC/DC |
| LC1G1154HEN | Standard | 4P | 115 | 250 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G1504HEN | Standard | 4P | 150 | 275 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G1854HEN | Standard | 4P | 185 | 305 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G2254HEN | Standard | 4P | 225 | 330 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G2654HEN | Standard | 4P | 265 | 385 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G3304HEN | Standard | 4P | 330 | 440 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G4004HEN | Standard | 4P | 400 | 550 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G5004HEN | Standard | 4P | 500 | 705 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G6304HEN | Standard | 4P | 630 | 830 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G8004HEN | Standard | 4P | 800 | 1050 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G1154BEEA | Advanced | 4P | 115 | 250 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G1504BEEA | Advanced | 4P | 150 | 275 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G1854BEEA | Advanced | 4P | 185 | 305 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G2254BEEA | Advanced | 4P | 225 | 330 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G2654BEEA | Advanced | 4P | 265 | 385 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G3304BEEA | Advanced | 4P | 330 | 440 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G4004BEEA | Advanced | 4P | 400 | 550 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G5004BEEA | Advanced | 4P | 500 | 705 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G6304BEEA | Advanced | 4P | 630 | 830 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G8004BEEA | Advanced | 4P | 800 | 1050 | 24–48 / 200–500 |
| Contactor 3P Schneider TeSys Giga (Standard & Advanced, 115A – 800A) | |||||
| Mã sản phẩm | Phiên bản | Cực (Poles) | Dòng định mức AC-3 (A) |
Dòng định mức AC-1 (A) |
Điện áp điều khiển (V) – AC/DC |
| LC1G115HEN | Standard | 3P | 115 | 250 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G150HEN | Standard | 3P | 150 | 275 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G185HEN | Standard | 3P | 185 | 305 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G225HEN | Standard | 3P | 225 | 330 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G265HEN | Standard | 3P | 265 | 385 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G330HEN | Standard | 3P | 330 | 440 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G400HEN | Standard | 3P | 400 | 550 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G500HEN | Standard | 3P | 500 | 705 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G630HEN | Standard | 3P | 630 | 830 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G800HEN | Standard | 3P | 800 | 1050 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G115BEEA | Advanced | 3P | 115 | 250 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G150BEEA | Advanced | 3P | 150 | 275 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G185BEEA | Advanced | 3P | 185 | 305 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G225BEEA | Advanced | 3P | 225 | 330 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G265BEEA | Advanced | 3P | 265 | 385 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G330BEEA | Advanced | 3P | 330 | 440 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G400BEEA | Advanced | 3P | 400 | 550 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G500BEEA | Advanced | 3P | 500 | 705 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G630BEEA | Advanced | 3P | 630 | 830 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G800BEEA | Advanced | 3P | 800 | 1050 | 24–48 / 200–500 |
| Contactor 4P Schneider TeSys Giga (Standard & Advanced, 115A – 800A) | |||||
| Mã sản phẩm | Phiên bản | Cực (Poles) | Dòng định mức AC-3 (A) |
Dòng định mức AC-1 (A) |
Điện áp điều khiển (V) – AC/DC |
| LC1G1154HEN | Standard | 4P | 115 | 250 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G1504HEN | Standard | 4P | 150 | 275 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G1854HEN | Standard | 4P | 185 | 305 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G2254HEN | Standard | 4P | 225 | 330 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G2654HEN | Standard | 4P | 265 | 385 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G3304HEN | Standard | 4P | 330 | 440 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G4004HEN | Standard | 4P | 400 | 550 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G5004HEN | Standard | 4P | 500 | 705 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G6304HEN | Standard | 4P | 630 | 830 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G8004HEN | Standard | 4P | 800 | 1050 | 48–130 / 100–250 |
| LC1G1154BEEA | Advanced | 4P | 115 | 250 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G1504BEEA | Advanced | 4P | 150 | 275 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G1854BEEA | Advanced | 4P | 185 | 305 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G2254BEEA | Advanced | 4P | 225 | 330 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G2654BEEA | Advanced | 4P | 265 | 385 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G3304BEEA | Advanced | 4P | 330 | 440 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G4004BEEA | Advanced | 4P | 400 | 550 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G5004BEEA | Advanced | 4P | 500 | 705 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G6304BEEA | Advanced | 4P | 630 | 830 | 24–48 / 200–500 |
| LC1G8004BEEA | Advanced | 4P | 800 | 1050 | 24–48 / 200–500 |
Tải Catalog TeSys Giga Schneider Electric mới nhất
Thiết bị điện Hoàng Phương chuyên cung cấp:
- Contactor TeSys Giga LC1G115
- LC1G150
- LC1G185
- LC1G225
- LC1G265
- LC1G330
- LC1G400
- LC1G500
- LC1G630
- LC1G800
Website: Hoangphuongjsc.com
Hotline: 086.6798.886
Hỗ trợ tư vấn lựa chọn contactor Schneider TeSys Giga phù hợp với từng công suất động cơ và cung cấp Catalog Schneider Electric mới nhất.
Liên hệ để được hỗ trợ giao hàng toàn quốc.
