Danh mục sản phẩm

Đang online: 47

Tổng lượt truy cập: 6073945

  • Thiết bị đóng cắt Schneider

  • Banner chủ

  • Aptomat Schneider Acti9

  • Aptomat MCCB Compact NS

  • Aptomat Schneider

  • Máy cắt ACB Schneider

  • Nguồn một chiều Schneider

  • Bảng giá Veritek India 2017

Bảng giá Veritek India 2017

Mã sản phẩm: 
Giá bán :  Liên hệ
Hãng sản xuất: 
Bảo hành: 
Tình trạng: 
Số lượng:

Chia sẻ sản phẩm này với bạn bè:

Bảng giá Veritek 2017
/pic/general/files/BANG%20GIA%20VERITEK%20-%20INDIA%20(%20Ho%C3%A0ng%20Ph%C6%B0%C6%A1ng%20)%20-%20Website.pdf


THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VERITEK INDIA
Mã hàng - Model No        Mô tả kỹ thuật - Description
Đồng hồ đo đa chức năng hiển thị dạng LED
         VIPS 80P Đồng hồ đa chức năng Veritek VIPS 80P
Đồng hồ đo: V(L-N), V(L-L) , A,  PF (từng pha/trung bình), kW, kVA, kVAr (từng pha/tổng) , Run hour (Import / Export & Tổng), Góc pha , Hz , tổng điện năng kWh , kVArh , kVAh, sống hài THD I , THD V
-Hiển thị 4 hàng, 4 số, dạng LED loại 0.39"
-Dải đo lường điện áp vào : 500V(L-L) AC
-Mạng kết nối : 3 pha-4 dây , 1 pha-2 dây
-Dải đo lường dòng điện : 0.015A-6A(AC)/ đo trực tiếp lên tới 60A (tùy chọn)
-Độ phân giải: 0.1 kwh, PF 0.001, HZ 0.01 & tự động cập nhật của dòng điện, điện áp và nguồn
-Cài đặt hệ số CT: 1 / 5A - 10.000A
-Cài đặt hệ số PT : lên tới 132KV ( Cài đặt bất kỳ giá trị nào)
-Cổng truyền thông : RS485 Modbus (tùy chọn) -Nguồn cấp : 90 - 270VAC / DC
-Burden :  3VA max. cho nguồn cung cấp , 0.2VA cho điện áp và dòng điện
-Thời gian đáp ứng : 1 giây
-Chế độ cuộn : Auto/Manual (tùy chọn)
-Ngõ ra Relay : 1 tiếp điểm C/O
- Có password bảo vệ
VIPS 80P-60A-3P-N Đồng hồ đa chức năng Veritek VIPS 80P-60A-3P-N
( 60A cho đầu vào trực tiếp )
VIPS 80P-C Đồng hồ đa chức năng Veritek VIPS 80P-C
VIPS 80P-60A-3P-N-C Đồng hồ đa chức năng Veritek VIPS 80P-60A-3P-N-C
( 60A cho đầu vào trực tiếp )
                                              Đồng hồ đo đa chức năng hiển thị dạng LCD
VIPS 80L Đồng hồ đa năng Veritek VIPS 80L
Hiển thị LCD với 4 hàng 4 số (cho tham số đo lường) 1 hàng 8 số cho năng lượng, biểu đồ phẩn trăm của dòng tải
VIPS 80L-60A-3P-N Đồng hồ đa năng Veritek VIPS 80L-60A-3P-N 
( 60A cho đầu vào trực tiếp )
VIPS 80L-C Đồng hồ đa năng Veritek VIPS 80L-C
Có tích hợp cổng truyền thông RS485
VIPS 80L-60A-3P-N-C Đồng hồ đa năng Veritek VIPS 80L-60A-3P-N-C
( 60A cho đầu vào trực tiếp, có truyền thông RS485 )
Thông số chung cho toàn nhóm VIPS 80L, VIPS80 EL Đồng hồ đa chức năng Veritek VIPS 80L
Đồng hồ đa chức năng Veritek VIPS80 EL
Đồng hồ đo : V(L-N) , V(L-L), A,  PF (từng pha/trung bình), kW, kVA, kVAr (từng pha/tổng , Run hour (Import / Export & Tổng), Góc pha, Hz, tổng điện năng kWh , kVArh , kVAh, sống hài THD I, THD V
-Hiển thị dạng biểu đồ phần trăm của tải
-Dải đo lường điện áp vào: 500V(L-L) AC
-Mạng kết nối: 3 pha-4 dây , 1 pha-2 dây
-Dải đo lường dòng điện: 0.015A-6A(AC)/ đo trực tiếp lên tới 60A (tùy chọn)
-Độ phân giải: 0.1 kwh, PF 0.001, Hz 0.01 & tự động cập nhật của dòng điện, điện áp và nguồn
-Cài đặt hệ số CT: 1 / 5A - 10.000A
-Cài đặt hệ số PT: lên tới 132KV (Cài đặt bất kỳ giá trị nào)
-Cổng truyền thông : RS485 Modbus (tùy chọn)
-Nguồn cấp : 90 - 270VAC / DC
-Burden :  3VA max. cho nguồn cung cấp, 0.2VA cho điện áp và dòng điện
-Thời gian đáp ứng : 1 giây
-Chế độ cuộn : Auto/Manual (tùy chọn)
-Ngõ ra Relay : 1 tiếp điểm C/O
- Có password bảo vệ
VIPS 80EL Đồng hồ đo đa năng Veritek VIPS 80EL
Hiển thị 4 hàng 4 số (tham số), 4 hàng 8 số cho năng lượng
VIPS 80EL-60A-3P-N Đồng hồ đo đa năng Veritek VIPS 80EL-60A-3P-N
Hiển thị 4 hàng 4 số (tham số), 4 hàng 8 số cho năng lượng)
 60A cho đầu vào trực tiếp, có truyền thông RS485
VIPS 80EL-C Đồng hồ đo đa năng Veritek VIPS 80EL-C
Hiển thị 4 hàng 4 số (tham số), 4 hàng 8 số cho năng lượng
có truyền thông RS485
VIPS 80EL-60A-3P-N-C Đồng hồ đo đa năng Veritek VIPS 80EL-60A-3P-N-C
Hiển thị 4 hàng 4 số (tham số), 4 hàng 8 số cho năng lượng
 60A cho đầu vào trực tiếp
Đồng hồ đo đa chức năng hiển thị dạng LED
VIPS 60 Đồng hồ đo đa năng Veritek VIPS 60
Tham số đo lường: V(L-L) , V(L-N) , A , kW, kVa , Kvar , PF ,Hz , sống hài THD I ,THD V  (cho từng pha ) ,
Điện năng tiêu thụ (Kwh) , Run Hour (thời gian chạy tải)
-Hiển thị 3 hàng, 4 số, dạng LED
-Dải đo lường điện áp vào : 500V(L-L) AC
-Mạng kết nối : 3 pha-4 dây , 1 pha-2 dây
-Dải đo lường dòng điện : 0.015A-6A(AC)/đo trực tiếp lên tới 60A (tùy chọn)
-Độ phân giải: 0.1 kwh, PF 0.001, HZ 0.01 &  tự động cập nhật của dòng điện , điện áp và nguồn
-Cài đặt hệ số CT: 1 / 5A - 10.000A
-Cài đặt hệ số PT : lên tới 132KV (cài đặt bất kỳ giá trị nào)
-Cổng truyền thông : RS485 Modbus (tùy chọn)
-Nguồn cấp : 90 - 270VAC / DC
-Burden : 3VA max. cho nguồn cung cấp , 0.2VA cho điện áp và dòng điện
-Thời gian đáp ứng : 1 giây
-Chế độ cuộn : Auto/Manual (tùy chọn)
- Có password bảo vệ
VIPS 60-60A-3P-N Đồng hồ đo đa năng Veritek VIPS 60-60A-3P-N 
(60A cho đầu vào trực tiếp)
VIPS 60-C Đồng hồ đo đa năng Veritek VIPS 60-C 
(có truyền thông RS485)
VIPS 60-60A-3P-N-C Đồng hồ đo đa năng Veritek VIPS 60-60A-3P-N-C  
(60A cho đầu vào trực tiếp, có truyền thông RS485)
Đồng hồ đo đa chức năng  (VIF) hiển thị dạng LED
VIPS 83P Đồng hồ đo đa chức năng Veritek VIPS 83P
Tham số đo lường: VL-L( từng pha), VL-N (từng pha), Hz, PF (từng pha) Công suất tác dụng / biểu kiến (từng pha) , Run hour (thời gian chạy tải) RPM
- Hiển thị : dạng Led 7 đoạn, 0.56"
- Số hiển thị: 3 hàng x 3 số
- Dải điện áp vào: 0-500VAC (L-L), 3P-4W, 1P-2W (3Ø-4 dây / 1Ø-2 dây )
- Dải dòng điện vào: 0.05A-6A(AC)/ đo trực tiếp lên tới 60A (tùy chọn)
- Độ phân dải : Hz 0.1 & Đối với điện áp và dòng điện thì tự động điều chỉnh
- Hệ số sơ cấp CT: 1A/5A tới 10.000A (Cài đặt bất kỳ giá trị nào), với VIPS84C, VIPS84L là 5000A
- Hệ số thứ cấp CT: 1A / 5A (Cài đặt) với VIPS84C, VIPS84L là 5A
- Hệ số tỷ lệ PT : Lên tới 132 kV  (Cài đặt bất kỳ giá trị nào)
- Cổng truyền thông: RS485 Modbus (Tùy chọn)
- Nguồn cấp: 90 - 270VAC / DC
- Burden: 3VA Max. Cho nguồn cấp , 0.2VA cho điện áp và dòng điện
- Thời gian đổi trang: 1 giây
- Kiểu cuộn: Tự động / bằng tay
VIPS 83P- 60A-3P-N      Đồng hồ đo đa chức năng Veritek VIPS 83P- 60A-3P-N
(60A cho đầu vào trực tiếp)
VIPS 83L Đồng hồ đo đa chức năng Veritek VIPS 83L
Đồng hồ đo đa chức năng (Năng Lượng) hiển thị dạng LED
VIPS 84P Đồng hồ đo đa chức năng Veritek VIPS 84P
Hiển thị LED, 0.39", 1 hàng 8 số cho năng lượng, 1 hàng 8 số cho tham số đo lường.
Tham số đo lường: Năng lượng: kWh; VL-L( từng pha), VL-N (từng pha), Hz, PF (từng pha) Công suất tác dụng,/ phản kháng / biểu kiến (từng pha), sống hải THDV, THDI từng pha, Run hour (thời gian chạy tải)
 Độ phân dải : 0.1kWh cho năng lượng, 0.01Hz cho tần số,  & Đối với điện áp, dòng điện và công suất thì tự động điều chỉnh
- Hệ số sơ cấp CT: 1A/5A tới 10.000A (Cài đặt bất kỳ giá trị nào)
- Hệ số thứ cấp CT: 1A / 5A (Cài đặt)
- Hệ số tỷ lệ PT : Lên tới 132 kV  (Cài đặt bất kỳ giá trị nào)
Có truyền thông modbus
VIPS 84P-60A-3P-N Đồng hồ đo đa chức năng Veritek VIPS 84P-60A-3P-N
(60A cho đầu vào trực tiếp)
VIPS 84 Đồng hồ đo đa chức năng Veritek VIPS 84
Hiển thị LED, 0.39" 1 hàng 8 số cho năng lượng, 1 hàng 8 số cho tham số đo lường.
Tham số đo lường: Năng lượng: kWh; VL-L( từng pha), VL-N (từng pha), Hz, PF (từng pha) Công suất tác dụng,/ phản kháng / biểu kiến (từng pha), sống hải THDV, THDII từng pha, Run hour (thời gian chạy tải)
 Độ phân dải : 0.1kWh cho năng lượng, 0.01Hz cho tần số,  & Đối với điện áp, dòng điện và công suất thì tự động điều chỉnh
- Hệ số sơ cấp CT: 1A/5A tới 10.000A (Cài đặt bất kỳ giá trị nào)
- Hệ số thứ cấp CT: 1A / 5A (Cài đặt)
- Hệ số tỷ lệ PT: Lên tới 132 kV  (Cài đặt bất kỳ giá trị nào)
Không có truyền thông modbus
VIPS 84-60A-3P-N Đồng hồ đo Veritek VIPS 84-60A-3P-N
(60A cho đầu vào trực tiếp)
Nhóm thông số kỹ thuật chung Dải điện áp vào: 0-500VAC (L-L), 3P-4W, 1P-2W (3Ø-4 dây / 1Ø-2 dây )
- Dải dòng điện vào: 0.05A-6A(AC)/ đo trực tiếp lên tới 60A (tùy chọn)
- Nguồn cấp: 90 - 270VAC / DC
- Burden: 3VA Max. Cho nguồn cấp , 0.2VA cho điện áp và dòng điện
- Thời gian đổi trang: 1 giây
- Kiểu cuộn: Tự động / bằng tay
- Nhiệt độ / Độ ẩm: Hoạt động : -10°C to 55°C, Cho phép: -20°C to 75°C , độ ẩm tương đối < 95% RH
VIPS 84L Đồng hồ đo Kwh Veritek VIPS 84L
Hiển thị LCD, 1 hàng 9 số
Cài biến dòng sơ cấp: 5000A
Cài biến dòng thứ cấp: 5A
Hệ số PT: không có
Độ phân giải: 0.1kWh
Tham số đo lường:kWh
Không có truyền thông modbus
VIPS 84D Đồng hồ đo đa chức năng Veritek VIPS 84D
Hiển thị LED, 0.56", 4 hàng 4 số.
Tham số đo lường: Điện áp VL-L, VL-N từng pha và điện áp trung bình, dòng điện pha và dòng điện trung bình. Tần số Hz, Hệ số cosphi PF của pha và hế thống.Công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến của từng pha và tổng hệ thống. Năng lượng tác dụng (kWh), năng lượng phản kháng (kVArh - Cảm kháng) năng lượng phản kháng (kVARh - dung kháng), tổng năng lượng kVAh, thời gian chạy tải (lưới điện, máy phát, tổng thời gian của tải).
Không có truyền thông modbus
VIPS 84D-C   (có truyền thông) Đồng hồ đo Veritek VIPS 84D-C (có truyền thông)
VIPS 84C Đồng hồ đo Kwh Veritek VIPS 84C
Hiển thị 1 hàng 6 số dạng cơ
Cài biến dòng sơ cấp: 5000A
Cài biến dòng thứ cấp: 5A
Hệ số PT: không có
Độ phân giải: 0.1kWh
Tham số đo lường:kWh
Không có truyền thông modbus
Đồng hồ đo dòng điện và điện áp
VIPS 91 Đồng hồ đo vôn Veritek VIPS 91
Đồng hồ đo điện áp 1  pha Veritek VIPS 91
VIPS 92 Đồng hồ đo dòng điện Veritek VIPS 92
Đồng hồ đo dòng điện 1  pha Veritek VIPS 92
VIPS 92-60A-1P-N Đồng hồ đo dòng điện Veritek VIPS 92-60A-1P-N
Đồng hồ đo dòng điện 1 pha với CT bên ngoài tới 60A
Đồng hồ đo đa chức năng 1 pha hiển thị dạng LED
VIPS 999 Đồng hồ đo đa chức năng Veritek VIPS 999
Đo tham số điện một pha
Tham số đo lường: điện áp dòng điện, tần số, cosphi (PF), công suất tác dụng, công suất phản kháng, công suất biểu kiến, năng lượng, sống hài điện áp THDV, dòng điện THDI, thời gian chạy tải.
Hiển thị : LED 0.56",  1 hàng 4 số,
Đầu vào điện áp 0-300V (L-N)
Đầu vào dòng: 0.015-6A/ 60A (tùy chọn)
Độ phân giải năng lượng 0.1kWh, cosphi (PF) 0.001, tần số 0.01Hz, tự động cho điện áp, dòng điện và công suất
Cài dòng sơ cấp: 5000A,
Cài dòng thứ cấp: 5A
Hệ số PT: 132kV
Truyền thông: với yêu cầu đặc biệt (đặt hàng riêng)
Burden: 3VA Max. Cho nguồn cấp , 0.2VA cho điện áp và dòng điện
Thời gian cập nhật: 1 giây
Chế độ xem: Tự động / bằng tay.
VIPS 999C Đồng hồ đo đa chức năng Veritek VIPS 999
Đo tham số điện một pha, có truyền thông RS485
Tham số đo lường: điện áp dòng điện, tần số, cosphi (PF), công suất tác dụng, công suất phản kháng, công suất biểu kiến, năng lượng, sống hài điện áp THDV, dòng điện THDI, thời gian chạy tải.
Hiển thị : LED 0.56",  1 hàng 4 số,
Đầu vào điện áp 0-300V (L-N)
Đầu vào dòng: 0.015-6A/ 60A (tùy chọn)
Độ phân giải năng lượng 0.1kWh, cosphi (PF) 0.001, tần số 0.01Hz, tự động cho điện áp, dòng điện và công suất
Cài dòng sơ cấp: 5000A,
Cài dòng thứ cấp: 5A
Hệ số PT: 132kV
Truyền thông: với yêu cầu đặc biệt (đặt hàng riêng)
Burden: 3VA Max. Cho nguồn cấp , 0.2VA cho điện áp và dòng điện
Thời gian cập nhật: 1 giây
Chế độ xem: Tự động / bằng tay.
VIPS 999-60A-1P-M Đồng hồ đo Veritek VIPS 999-60A-1P-M
Đo tham số điện 1 pha, đầu vào 60A,
VIPS 999-60A-1P-N-C Đồng hồ đo Veritek VIPS 999-60A-1P-N-C
Đo tham số điện một pha, đầu vào 60A, có trung tính, có truyền thông
Đồng hồ đo dòng điện và điện áp 3 pha  hiển thị dạng LED
VIPS 88 (96x96) Đồng hồ vôn Veritek VIPS 88
Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 3 pha
Tham số đo lường: VL-L, VL-N của từng pha và trung bình, tần số, sống hài điện áp của từng pha và trung bình.
Hiển thị LED, 0.56"; 1 hàng 4 số
Đầu vào đo lường điện áp: 0-500VAC (L-L)
Hệ số PT: 132kV
Truyền thông (option)
Điện áp nguồn nuôi: 90270VAC/DC
VIPS 89 (96x96) Đồng hồ đo Ampe Veritek VIPS 89
Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều 3 pha
Tham số đo lường: dòng điện của từng pha và trung bình, sống hài dòng điện của từng pha và trung bình.
Hiển thị LED, 0.56"; 1 hàng 4 số
Đầu vào đo lường: 0.015-5A/ 60 (option)
Cài dòng sơ cấp (CT): 10.000A
Cài dòng thứ cấp (CT): 1A/5A
Truyền thông (option)
Điện áp nguồn nuôi: 90-270 VAC/DC
VIPS 89-60A-3P-N Đồng hồ đo Ampe Veritek VIPS 89-60A-3P-N 
(đầu vòng dòng điện 60A)
VIPS 883 (96x96) Đồng hồ đa chức năng Veritek VIPS 883
Đồng hồ đo đa chức năng 3 pha
Tham số đo lường: điện áp VL-L, VL-N, dòng điện của từng pha và trung bình, tần số Hz, cosphi (PF)  của từng pha và hệ thống, công suất tác dụng, công suất phản kháng, công suất biểu kiến của từng pha và tổng năng lượng, sống hài điện áp THDV, sống hài dòng điện THDI, thời gian chạy tải.
Hiển thị LED, 0.56"; 1 hàng 4 số
Đầu vào đo lường điện áp: 0-500VAC (L-L)
Đầu vào đo lường: 0.015-5A/ 60 (option)
Cài dòng sơ cấp (CT): 10.000A
Cài dòng thứ cấp (CT): 1A/5A
Hệ số PT: 132kV
Truyền thông (option)
Điện áp nguồn nuôi: 90-270 VAC/DC
VIPS 883-60A-3P-N
(96x96)
Đồng hồ Veritek VIPS 883-60A-3P-N
(60A cho đầu vào trực tiếp)
VIPS DC Meter Đồng hồ đo Veritek VIPS DC Meter 
DC METER
Đồng hồ đo Vol Veritek một pha hiển thị LED
VIPS 91E (96x96) Đồng hồ đo điện áp xoay chiều một pha Veritek VIPS 91E
Đồng hồ đo điện áp xoay chiều một pha
Tham số đo lường: điện áp, tần số, sống hài điện áp
Hiển thị LED, 0.56"; 1 hàng 4 số
Đầu vào đo lường điện áp: 0-500VAC (L-L); 300VAC (L-N)
Hệ số PT: 132kV
Truyền thông (yêu cầu đặc biệt, đặt hàng)
Điện áp nguồn nuôi: 90 - 270 VAC/DC
VIPS 91PE(48x96) Đồng hồ đo điện áp xoay chiều một pha Veritek VIPS 91PE
Đồng hồ đo điện áp xoay chiều một pha
Tham số đo lường: điện áp, tần số, sống hài điện áp
Hiển thị LED, 0.56"; 1 hàng 4 số
Đầu vào đo lường điện áp: 0-500VAC (L-L); 300VAC (L-N)
Hệ số PT: 132kV
Truyền thông (yêu cầu đặc biệt, đặt hàng)
Điện áp nguồn nuôi: 90 - 270 VAC/DC
VIPS 92E (96x96) Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều 1 pha Veritek VIPS 92E
Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều 1 pha
Tham số đo lường: dòng điện, sống hài
Hiển thị LED, 0.56"; 1 hàng 4 số
Đầu vào đo lường: 0.015-5A/ 60 (option)
Cài dòng sơ cấp (CT): 10.000A
Cài dòng thứ cấp (CT): 1A/5A
Truyền thông (yêu cầu đặc biệt, đặt hàng)
Điện áp nguồn nuôi: 90 - 270 VAC/DC
VIPS 92PE (48x96) Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều 1 pha Veritek VIPS 92PE
Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều 1 pha
Tham số đo lường: dòng điện, sống hài
Hiển thị LED, 0.56"; 1 hàng 4 số
Đầu vào đo lường: 0.015-5A/ 60 (option)
Cài dòng sơ cấp (CT): 10.000A
Cài dòng thứ cấp (CT): 1A/5A
Truyền thông (yêu cầu đặc biệt, đặt hàng)
Điện áp nguồn nuôi: 90 - 270 VAC/DC
VIPS 91PD (48x96) Đồng hồ đo điện áp một chiều Veritek VIPS 91PD
Tham số đo lường: điện áp một chiều
Hiển thị LED, 0.56"; 1 hàng 4 số
Đầu vào đo lường điện áp: 0-1 V,0-5V, 0-10 V, 0-300V, 0-1000V
Điện áp nguồn nuôi: 90 - 270 VAC/DC
VIPS 91D (96x96) Đồng hồ đo điện áp một chiều Veritek VIPS 91D
Tham số đo lường: điện áp một chiều
Hiển thị LED, 0.56"; 1 hàng 4 số
Đầu vào đo lường điện áp: 0-1 V,0-5V, 0-10 V, 0-300V, 0-1000V
Điện áp nguồn nuôi: 90 - 270 VAC/DC
VIPS 92PD (48x96) Đồng hồ đo dòng điện một chiều Veritek VIPS 92PD
Tham số đo lường: dòng điện
Hiển thị LED, 0.56"; 1 hàng 4 số
Đầu vào đo lường: 75mV (shunt) có thể cài đặt được
Điện áp nguồn nuôi: 90-270 VAC/DC
VIPS 92D (96x96) Đồng hồ đo dòng điện một chiều Veritek VIPS 92D
Tham số đo lường: dòng điện
Hiển thị LED, 0.56"; 1 hàng 4 số
Đầu vào đo lường: 75mV (shunt) có thể cài đặt được
Điện áp nguồn nuôi: 90-270 VAC/DC
Đồng hồ đo điện áp Veritek , Đồng hồ đo dòng điện chỉ thị kim Veritek
VIPS 69AAC (96x96) Đồng hồ đo ampe Veritek VIPS 69AAC
Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều một pha dạng kim
Giá trị thang đo: 10A, 15A, 20A, 30A~ 3000A, 5000A cấp chính xác: 1.5
(đo dòng  trực tiếp từ 0.1A, 0.5A, 1A, 5A, 10A, 25A~ 80A, 100A đặt hàng)
VIPS 27AAC (72x72) Đồng hồ đo ampe Veritek VIPS 27AAC
Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều một pha dạng kim
Giá trị thang đo: 10A, 15A, 20A, 30A~ 3000A, 5000A cấp chính xác: 1.5
(đo dòng  trực tiếp từ 0.1A, 0.5A, 1A, 5A, 10A, 25A~ 80A, 100A đặt hàng)
VIPS 69 AMD (96x96) Đồng hồ đo ampe 2 kim Veritek VIPS 69 AMD
Đồng hồ đo giá trị dòng điện cực đại (2 kim)      Class 3
VIPS 69VAC (96x96) Đồng hồ đo vôn Veritek VIPS 69VAC
Đồng hồ đo điện áp xoay chiều dạng kim
giá trị thang đo: 30V, 50V, 100V ~ 300V, 500V, 600V (đo trực tiếp)
 1KV, 2KV, 5KV~ 380KV, 450KV (kết hợp biến áp đo lường bên ngoài)
VIPS 27VAC (72x72) Đồng hồ đo vôn Veritek VIPS 27VAC
Đồng hồ đo điện áp xoay chiều dạng kim
giá trị thang đo: 30V, 50V, 100V ~ 300V, 500V, 600V (đo trực tiếp)
 1KV, 2KV, 5KV~ 380KV, 450KV (kết hợp biến áp đo lường bên ngoài)
VIPS 69HZ (96x96) Đồng hồ đo tần số Veritek VIPS 69HZ
Đồng hồ đo tần số dòng điện dạng kim:
Dài điện áp đầu vào: 110V, 220V, 380V, 440V  (AC)
Thang đo: 45-55Hz, 45-65Hz, 55-65Hz, 47-53Hz
VIPS 27HZ (72x72) Đồng hồ đo tần số Veritek VIPS 27HZ
Đồng hồ đo tần số dòng điện dạng kim:
Dài điện áp đầu vào: 110V, 220V, 380V, 440V  (AC)
Thang đo: 45-55Hz, 45-65Hz, 55-65Hz, 47-53Hz
VIPS 69PF (96x96) Đồng hồ đo hệ số công suất cos phi Veritek VIPS 69PF
Đồng hồ đo hệ số công suất dạng kim
Điện áp đầu vào: 110V, 220V, 380V, 440V
Dòng điện đầu vào: 1A hoặc 5A
Tỉ lệ: 0.5cap-1-0.5ind, 0.3cap-1-0.1ind, 0.7cap-1-0.2ind
Với: cap là dung kháng, ind là cảm kháng
VIPS 69PF (72x72) Đồng hồ đo hệ số công suất cos phi Veritek VIPS 27PF
Đồng hồ đo hệ số công suất dạng kim
Điện áp đầu vào: 110V, 220V, 380V, 440V
Dòng điện đầu vào: 1A hoặc 5A
Tỉ lệ: 0.5cap-1-0.5ind, 0.3cap-1-0.1ind, 0.7cap-1-0.2ind
Với: cap là dung kháng, ind là cảm kháng
Đồng hồ đo tham số điện
VIPS 50 Đồng hồ đo đa năng Veritek VIPS 50 , PVAF Meter ( 5 line Display)
VIPS 87 Đồng hồ đo Wát Veritek VIPS 87
3 Phase watt Meter
VIPS 86 Đồng hồ Veritek VIPS 86
3 Phase PF meter
VIPS 85 Đồng hồ công suất Veritek VIPS 85
3 Phase Power Meter
VIPS 94 Đồng hồ Veritek VIPS 94
1 Phase Watt meter
VIPS 93 Đồng hồ Veritek VIPS 93
1 Phase PF Meter
Bộ điều khiển tụ bù Veritek
VIPS 108-12S Bộ điều khiển tụ bù Veritek 12 cấp VIPS 108-12S
( 12 Stage PF / KVAR Controller )
VIPS 108-8 S Bộ điều khiển tụ bù Veritek 8 cấp VIPS 108-8 S
( 8 Stage PF / KVAR Controller )
VIPS 108-6 S Bộ điều khiển tụ bù Veritek 6 cấp VIPS 108-6 S
( 6 Stage PF / KVAR Controller )
VIPS 108-4 S Bộ điều khiển tụ bù Veritek 4 cấp VIPS 108-4 S 
( 4 Stage PF / KVAR Controller )
Rơ le bảo vệ dòng dò và chạm đất Veritek
VIPS 98P Rơ le bảo vệ chạm đất Veritek VIPS 98P
Rơ le bảo vệ dòng rò và chạm đất loại gắn DIN rail
Giá trị cài đặt: 0.03, 0.1, 0.3, 0.5, 1.0, 3.0, 5.0, 10.0, 20.0 & 30.0 Amps
Thời gian tác động: 0 (< 25mS for Fault current >5xIth), 60, 150, 250, 500, 800 msec, 1, 2, 5, 10, Sec
Ngõ ra rơ le: 6 Amps / 230VAC / 28VDC, 1NO-NC
Reset: bằng tay
Rơ le tác động: 80~90 % giá trị cài đặt
Rơ le cảnh báo: 50% giá trị cài đặt (option)
Đầu vào: CBCT; 35mm, 70mm, 120mm và 210mm
Tính năng: phát hiện hở mạch CBCT
Điện áp nguồn nuôi: 90 - 270VAC/DC
VIPS 98I Rơ le bảo vệ chạm đất Veritek VIPS 98I ( loại gắn DIN rail )
Rơ le bảo vệ dòng rò và chạm đất loại gắn DIN rail
Giá trị cài đặt: 30mA / 100mA / 300mA (Factory set)
Thời gian tác động: nhỏ hơn 100mSec
Ngõ ra rơ le: 6 Amps / 230VAC / 28VDC, 1NO-NC
Reset: bằng tay
Rơ le tác động: 80~90 % giá trị cài đặt
Rơ le cảnh báo: không có
Đầu vào: tích hợp sẵn CBCT 25mm
Điện áp nguồn nuôi: 240VAC
VIPS 98 Rơ le bảo vệ chạm đất Veritek VIPS 98
Rơ le bảo vệ dòng rò và chạm đất loại gắn DIN rail
Giá trị cài đặt: 300mA to 3.0 / 1A to 10A
Thời gian tác động0.1 to 10 Sec có thể thay đổi được
Ngõ ra rơ le: 6 Amps / 230VAC / 28VDC, 1NO-NC
Reset: bằng tay
Rơ le tác động: 80~90 % giá trị cài đặt
Rơ le cảnh báo: không có
Đầu vào: CBCT; 35mm, 70mm, 120mm và 210mm
Tính năng: phát hiện hở mạch CBCT
Điện áp nguồn nuôi: 90 - 270VAC/DC
VIPS 98PF Rơ le bảo vệ chạm đất Veritek VIPS 98PF
Rơ le bảo vệ dòng rò và chạm đất loại gắn mặt tủ
Hiển thị LED 7 thanh,
Giá trị cài đặt: 0.03, 0.1, 0.3, 0.5, 1.0, 3.0, 5.0, 10.0, 20.0 & 30.0 Amps
Thời gian tác động:0 (< 25mS for Fault current >5xIDn), 60, 150, 250, 500, 800 msec, 1, 2, 5, 10, Sec
Ngõ ra rơ le: 6 Amps / 230VAC / 28VDC, 1NO-NC
Reset: bằng tay
Rơ le tác động: 80~90 % giá trị cài đặt
Rơ le cảnh báo: 50% giá trị cài đặt (option)
Đầu vào: CBCT; 35mm, 70mm, 120mm và 210mm
Tính năng: phát hiện hở mạch CBCT
Điện áp nguồn nuôi: 90 - 270VAC/DC
VIPS 98L Rơ le bảo vệ chạm đất Veritek VIPS 98L
Rơ le bảo vệ dòng rò và chạm đất loại gắn mặt tủ
Hiển thị LCD,
Giá trị cài đặt:10mA up to 12 Amps
Thời gian tác động:0.05 to 5 Sec
Ngõ ra rơ le: 6 Amps / 230VAC / 28VDC, 1NO-NC
Reset: bằng tay
Rơ le tác động: 80~90 % giá trị cài đặt
Rơ le cảnh báo: không có
Đầu vào: CBCT; 35mm, 70mm, 120mm và 210mm
Tính năng: phát hiện hở mạch CBCT
Điện áp nguồn nuôi: 90 - 270VAC/DC
VIPS 98D Rơ le bảo vệ chạm đất Veritek VIPS 98D
Rơ le bảo vệ dòng rò và chạm đất loại gắn mặt tủ
Giá trị cài đặt:1 - 8 Amps
Thời gian tác động: 0.05 to 3 Sec0
Ngõ ra rơ le: 6 Amps / 230VAC / 28VDC, 1NO-NC
Reset: bằng tay
Rơ le tác động: 80~90 % giá trị cài đặt
Rơ le cảnh báo: không có
Đầu vào: CBCT; 35mm, 70mm, 120mm và 210mm
Tính năng: phát hiện hở mạch CBCT
Điện áp nguồn nuôi: 240VAC / 110VAC, (+15% -25%)
VIPS EFR Rơ le bảo vệ chạm đất Veritek VIPS EFR
Earth Fault Unit (DIN Rail mounted)
 
 
VIPS CBCT 35 Biến dòng thứ tự không Veritek VIPS CBCT 35 
CBCT / ZCT – 35mm ID
VIPS CBCT 70 Biến dòng thứ tự không Veritek VIPS CBCT 70 
CBCT / ZCT – 70mm ID
VIPS CBCT 120 Biến dòng thứ tự không Veritek VIPS CBCT 120
CBCT / ZCT – 120mm ID
VIPS CBCT 210 Biến dòng thứ tự không Veritek VIPS CBCT 210
CBCT / ZCT – 210mm ID
Rơ le bảo vệ điện áp Veritek , Rơ le bảo vệ dòng điện Veritek
VIPS VFT01 Rơ le bảo vệ điện áp và tần số Veritek VIPS VFT01
Rơ le bảo vệ điện áp và tần số:
Tham số bảo vệ: Quá / thấp điện áp; Quá / thấp tần số; Mất pha; Ngược pha;mất cân bằng điện áp                  
Cài đặt tác độ trễ tác động Khả năng reset bằng tay / tự động (tùy chọn)
Hiển thị 3 số bằng màn hình LED của điện áp , Hz
Có đèn LED hiển thị trạng thái lỗi
Mạng kết nối: 3 pha 4 dây , 1 pha 2 dây
Điện áp danh định: 240V AC
Tác động trễ: 0.2 Sec. đến 99 Sec.
Điện áp cài đặt: Điện áp : +/- 25% điện áp danh định, Hz : +/- 10 Hz ; Mất cân bằng điện áp  1% - 10%   
Cấp chính xác: cấp 1  
Ngõ ra Relay: 1 cặp tiếp điểm   (NO, C & NC), 6 Amps / 230 V AC / 28 V DC
Lắp đặt:Din (35 mm rail)
VIPS AT01 Rơ le bảo vệ dòng điện Veritek VIPS AT01
Rơ le bảo vệ dòng điện: Quá  / thấp dòng điện; Lỗi pha; Ngược pha; Mất cân bằng dòng điện                  Cài đặt độ trễ khởi động và thời gian tự động reset sau khi phát sinh lỗi Sử dụng cho điện áp 1 pha & 3 pha
Khi phát sinh lỗi relay sẽ tác động và ngừng hoạt động theo yêu cầu của hệ thống
Cài đặt độ trễ tác động Khả năng reset bằng tay / tự động (tùy chọn)
Hiển thị 3 số bằng màn hình LED của dòng điện.
Có đèn LED hiển thị trạng thái lỗi
Mạng kết nối: 3 pha 4 dây , 1 pha 2 dây
Tác động trễ: 0.2 Sec. đến 99 Sec.
Dải cài đặt: 10% - 120% của dòng điện định mức
Cấp chính xác: cấp 1  
Ngõ ra Relay: 1 cặp tiếp điểm   (NO, C & NC), 6 Amps / 230 V AC / 28 V DC
Lắp đặt:Din (35 mm rail)
VIPS 801 Rơ le bảo vệ động cơ một chiều:
Hiển thị: Dạng LED 7 đoạn , 0.56"
Số hiển thị: 1 hàng x 3 số
Mạng kết nối : không có
Nguồn cấp: 8.5VDC ~ 32VDC
Dải điện áp vào : không có
Burden on CT: không có
Độ phân dải: không có
Ngõ ra Relay: Cặp tiếp điểm (NO & NC) A)  Cảnh báo , B)  ngừng  / nhiên liệu (2C/O), C)  Cranking Relay
Thống số tiếp điểm: 5 Amps / 230VAC / 28VDC
Tín hiệu đầu vào: A) Nút Start, B) Nút dừng khẩn cấp , C) áp suất dầu thấp D) Nhiệt độ làm mát cao  E) Mức nhiêu liệu thấp
Đầu vào Analog: 30 - 300 VAC 50 / 60 Hz for Hz đo lường
Thông số hiển thị: Tốc độ, điện áp, dòng điện
Cảnh báo: Tốc độ cao,áp suất dầu thấp ,Nhiệt độ làm mát cao. Mức nhiên liệu thấp , dừng khẩn cấp , Nguồn cấp thấp
VIPS 101 Rơ le bảo vệ điện áp Veritek VIPS 101
Rơ le bảo vệ điện áp:
Bảo vệ thấp áp/ quá áp, ngược pha/ mất pha;
Mạng kết nối: 3 pha 4 dây , 1 pha 2 dây
Điện áp danh định: 380/415/440V AC
ác động trễ: 0.2 giây đến 30 giây
Điện áp cài đặt: ±25% Của điện áp danh định cho quá / thấp điện áp
VIPS 102 Rơ le bảo vệ sụt áp Veritek VIPS 102
Rơ le bảo vệ điện áp thấp, độ trễ khởi động
Điện áp danh định: 380/415/440V AC
Tác động trễ: 5 đến 15 phút (Thời gian khởi động lại)
Điện áp cài đặt: -25% điện áp danh định
Ngõ ra Relay: 1 cặp tiếp điểm   (NO, C & NC), 6 Amps / 230 V AC / 28 V DC
VIPS 83M Rơ le bảo vệ động cơ Veritek VIPS 83M
Rơ le bảo vệ động cơ
Hiển thị LED 7 thanh; 0.39"; 4 hàng 3 số
Thông số bảo vệ: thấp/ cao áp. mất cân bằng áp, mất pha, ngược pha, thấp/ quá dòng, mất pha, mất cân bằng dòng, thấp/ quá tần số, kẹt roto, rotor  chạm đất.
Mạng sử dụng: 3pha-4 dây
Điện áp đầu vào: 0-500V AC (L-L)
Dải dòng đầu vào:  0.05 A – 6 A AC
Tần số hoạt động: 45 Hz to 65 Hz
Điện áp nguồn nuôi: 90 - 270VAC / DC
 
VIPS 96 Bộ chuyển đổi tín hiệu điện áp Veritek VIPS 96
Bộ chuyển đổi tín hiệu điện áp, chuyển đổi tín hiện đầu vào
AC V : 0 - 63.5 / 110 / 230/ 300 / 440 / 500 V AC DC V : 0 - 1000VDC
thành các tín hiệu đầu ra:
VIPS 97 Bộ chuyển đổi tín hiệu dòng điện Veritek VIPS 97
Bộ chuyển đổi tín hiệu dòng điện, chuyển đổi tín hiện đầu vào dạng dòng điện
AC A : 0 - 1A, 5A (Direct); CTR / 1A CTR / 5A thành các tín hiệu đầu ra:
VIPS 93 Bộ cách ly tín hiệu Veritek VIPS 93
Bộ cách ly tín hiệu, cách ly DC mV : 0 - 100 mV DC V    : 0 - 1 / 5 / 10V DC mA : 0 - 1 / 10 / 16 / 20 mA , 4 - 20 mA                2 - 10 mA
Thánh các tín hiệu đầu ra:
Tín hiệu đầu ra bộ cách ly Phạm vi đầu ra:
DC Voltage
0-1 V 1 k ohm
  0-5 V 5 k ohm
  1-5V 5 k ohm
  0-10V 10 k ohm
  2-10V 10 k ohm
Bộ định thời gian Veritek VIPS 99
VIPS 99 SD Rơ le thời gian Veritek VIPS 99 SD
Bộ định thời gian khởi động sao/tam giác
Tính năng: Độ bền và độ chính xác cao, thời gian khởi động, thời gian chuyển mạch điều chỉnh được. Có đèn LED chỉ thị chế độ Star/Delta Relay
Nguồn cấp: 230VAC /415 VAC, 50/60Hz & 24V AC/DC Dải thời gian : 0 - 30 / 60 giây
Thời gian chuyển đổi mạch:  50 / 100 giây
Ngõ ra Relay : 1 cặp tiếp điểm C/O (NO, C & NC) , 5 Amps / 230VAC / 28VDC
Lắp đặt: DIN rail
VIPS 99C Rơ le thời gian Veritek VIPS 99C
Bộ định thời gian theo chu kỳ.
Bộ định thời gian theo chu kỳ không giống nhau Bắt đầu Bằng ON hoặc OFF Có đèn chỉ thị trạng thái Power ON / Relay ON
Nguồn cấp: 230 VAC & 24 V AC / DC 110VAC & 240V AC / DC
Dải thời gian ON/OFF: 1 / 10 Sec. / Min. / Hr.
Ngõ ra: 1 cặp tiếp điểm C/O (NO, C & NC) , 2 C/O theo yêu cầu
Lắp đặt: DIN rail
VIPS 99 FPR Rơ le thời gian Veritek VIPS 99 FPR
Bộ định thời gian Ngừng - Thuận - Nghịch
Chức năng: Chế độ Relay ngừng & nghịch
Dải thời gian ON: 1 / 2 / 4 / 8 Min
Dải thời gian Ngừng: 10 / 20 / 40 / 80 Sec
Lắp đặt: DIN rail
VIPS 99 Rơ le thời gian Veritek VIPS 99
Bộ định thời gian
Lựa chọn thời gian trễ 4 dải,  Có đền LED hiển thị trạng thái nguồn & Relay
Nguồn cấp: 230VAC 50/60 Hz & 24V AC/DC, 110VAC 50/60Hz & 24V AC/DC
Dải thời gian: 0 - 15 / 60 Sec. / 7.5 / 60 min.
Ngõ ra rơ le: 1 cặp tiếp điểm C/O (NO, C & NC) , 2 C/O theo yêu cầu.
Giá trị dòng tiêp điểm: 5 Amps / 230 V AC / 28 V DC
Lắp đặt: DIN rail
VIPS 99MF Rơ le thời gian Veritek VIPS MF
Bộ định thời gian đa chức năng
Lựa chọn thời gian trễ 4 dải,  Có đền LED hiển thị trạng thái nguồn & Relay
Nguồn cấp: 230VAC 50/60 Hz & 24V AC/DC, 110VAC 50/60Hz & 24V AC/DC
Dải thời gian: 0 - 1 / 3 / 10 / 30 Sec. / min. / Hr.
Ngõ ra rơ le: 1 cặp tiếp điểm C/O (NO, C & NC) , 2 C/O theo yêu cầu.
Giá trị dòng tiêp điểm: 5 Amps / 230 V AC / 28 V DC
Lắp đặt: DIN rail
Bộ điều khiển nhiệt độ Veritek / Bộ điều khiển Veritek độ ẩm
VIPS TH NO Cảm biến nhiệt độ Veritek VIPS TH NO
Bộ ổn định nhiệt cho tủ điện với tiếp điểm thường mở (NO)
dải nhiệt độ điều chỉnh: 0° C to 60° C
Giá trị dòng điện của tiếp điểm: 10A / 250 VAC, 15A / 120 VAC
VIPS TH NC Bộ điều khiển nhiệt độ Veritek VIPS TH NC
Bộ ổn định nhiệt cho tủ điện với tiếp điểm thường đóng (NC)
dải nhiệt độ điều chỉnh: 0° C to 60° C
Giá trị dòng điện của tiếp điểm: 10A / 250 VAC, 15A / 120 VAC
VIPS DTH Bộ điều khiển nhiệt độ Veritek VIPS DTH
Bộ ổn định nhiệt cho tủ điện với tiếp điểm thường đóng (NC) và tiếp điểm thường mở (NO)
dải nhiệt độ điều chỉnh: 0° C to 60° C
Giá trị dòng điện của tiếp điểm: 10A / 250 VAC, 15A / 120 VAC
VIPS HG Bộ điều khiển độ ẩm Veritek VIPS HG
Bộ điều khiên độ ẩm: tích hợp sẵn 1 C/O (NO, C, NC contact)
Dải độ ẩm làm việc: : 40 to 90% RH
Giá trị dòng điện của tiếp điểm: 10A / 250 VAC, 15A / 120 VAC
Điện trở sấy Veritek
VIPS SPR 15 Điện trở sấy Veritek VIPS SPR 15
( 15 Watts , 120-240 VAC/DC "min 110V, max 265V" ,nhiệt độ -45 to 70°C , chiều dài 65mm)
VIPS SPR 30 Điện trở sấy Veritek VIPS SPR 30 
( 30 Watts, 120-240 VAC/DC "min 110V, max 265V" ,nhiệt độ -45 to 70°C , chiều dài 65mm)
VIPS SPR 45 Điện trở sấy Veritek VIPS SPR 45
( 45 Watts, 120-240 VAC/DC "min 110V, max 265V" ,nhiệt độ -45 to 70°C , chiều dài 65mm)
VIPS SPR 60 Điện trở sấy Veritek VIPS SPR 60
( 60 Watts, 120-240 VAC/DC "min 110V, max 265V" ,nhiệt độ -45 to 70°C , chiều dài 140mm)
VIPS SPR 75 Điện trở sấy Veritek VIPS SPR 75
( 75Watts, 120-240 VAC/DC "min 110V, max 265V" ,nhiệt độ -45 to 70°C , chiều dài 140mm)
VIPS SPR 100 Điện trở sấy Veritek VIPS SPR 100
( 100 Watts, 120-240 VAC/DC "min 110V, max 265V" ,nhiệt độ -45 to 70°C , chiều dài 140mm)
VIPS SPR 150 Điện trở sấy Veritek VIPS SPR 150
( 150 Watts, 120-240 VAC/DC "min 110V, max 265V" ,nhiệt độ -45 to 70°C , chiều dài 220mm)
Biến dòng Veritek VIPS 3301
VIPS 3301-50/5-3-1.25 Biến dòng Veritek 50/5A VIPS 3301-50/5-3-1.25
Biến dòng Veritek VIPS 30102630
VIPS 30102630-100-1.0-1.5 Biến dòng Veritek 100/5A VIPS 30102630-100-1.0-1.5
VIPS 30102630-150-1.0-1.5 Biến dòng Veritek 150/5A VIPS 30102630-150-1.0-1.5
VIPS 30102630-200-1.0-2.5 Biến dòng Veritek 200/5A VIPS 30102630-200-1.0-2.5
VIPS 30102630-250-1.0-2.5 Biến dòng Veritek 250/5A VIPS 30102630-250-1.0-2.5
VIPS 30102630-300-1.0-2.5 Biến dòng Veritek 300/5A VIPS 30102630-300-1.0-2.5
Biến dòng Veritek VIPS  40123040  
VIPS 40123040-600/5-0.5-5 Biến dòng Veritek 600/5A VIPS 40123040-600/5-0.5-5
VIPS 40123040-800/5-0.5-5 Biến dòng Veritek 800/5A VIPS 40123040-800/5-0.5-5
Biến dòng Veritek VIPS 63104460
VIPS 63104460-1000/5-0.5-10 Biến dòng Veritek 1000/5A VIPS 63104460-1000/5-0.5-10
VIPS 63104460-1250/5-0.5-15 Biến dòng Veritek 1250/5A VIPS 63104460-1250/5-0.5-15
Biến dòng Veritek (VIPS 801)
VIPS 801-1600/5-0.5-10 Biến dòng Veritek 1600/5A VIPS 30102630-300-1.0-2.5
Biến dòng Veritek (VIPS 1001)
VIPS 1001-2000/5-0.5-15 Biến dòng Veritek 2000/5A VIPS 1001-2000/5-0.5-15
VIPS 1001-2500/5-0.5-15 Biến dòng Veritek 2500/5A VIPS 1001-2500/5-0.5-15
VIPS 1001-3000/5-0.5-30 Biến dòng Veritek 3000/5A VIPS 1001-3000/5-0.5-30
VIPS 1001-4000/5-0.5-30 Biến dòng Veritek 4000/5A VIPS 1001-4000/5-0.5-30
 
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN HOÀNG PHƯƠNG
Địa chỉ: Số 10, ngõ 44, phố Võ Thị Sáu, P.Thanh Nhàn, Q.Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Mã số thuế: 0106798886 cấp phép ngày 23/3/2015 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP. Hà Nội
Điện thoại: 024.3215.1322
Email:
Codienhoangphuong@gmail.com
1. Chính sách và quy định chung    2. Chính sách bảo mật thông tin
Kết nối với chúng tôi qua: FacebookFacebook